Chia động từ configure
All Tenses of the Verb "configure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *configure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
configure · configured · will configureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + configuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + configuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + configuringThì hiện tại
Our IT team configures all new devices before deployment.
Đội IT của chúng tôi cấu hình tất cả thiết bị mới trước khi triển khai.
The engineer is configuring the software settings.
Kỹ sư đang cấu hình cài đặt phần mềm.
The admin has already configured the security protocols.
Quản trị viên đã cấu hình các giao thức bảo mật rồi.
They have been configuring the cloud environment since 9 a.m.
Họ đã cấu hình môi trường đám mây từ 9 giờ sáng.
Thì quá khứ
He configured the new laptop before handing it to the client.
Anh ấy đã cấu hình laptop mới trước khi bàn giao cho khách hàng.
The team was configuring the software when the client called.
Nhóm đang cấu hình phần mềm thì khách hàng gọi đến.
He had already configured the database before the migration started.
Anh ấy đã cấu hình cơ sở dữ liệu trước khi quá trình di chuyển bắt đầu.
The team had been configuring the cluster for two days before launch.
Nhóm đã cấu hình cụm máy chủ trong hai ngày trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The IT team will configure all servers before the launch.
Đội IT sẽ cấu hình tất cả máy chủ trước khi ra mắt.
The engineer will be configuring the new environment this time tomorrow.
Kỹ sư sẽ đang cấu hình môi trường mới vào giờ này ngày mai.
By Friday the team will have configured the entire infrastructure.
Đến thứ Sáu nhóm sẽ đã cấu hình xong toàn bộ hạ tầng.
By the time we deploy, the team will have been configuring the system for a week.
Đến lúc triển khai, nhóm sẽ đã cấu hình hệ thống được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + configure / configures | Quá khứ đơn S + configured | Tương lai đơn S + will + configure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + configuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + configuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + configuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + configured | Quá khứ hoàn thành S + had + configured | Tương lai hoàn thành S + will have + configured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + configuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + configuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + configuring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
