Chia động từ confide
All Tenses of the Verb "confide"
Một động từ, mười hai thì. Xem confide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
confide · confided · will confideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confidingThì hiện tại
I confide in my best friend about my problems.
Tôi tâm sự với bạn thân về những vấn đề của mình.
We are confiding in each other more lately.
Gần đây chúng tôi tâm sự với nhau nhiều hơn.
He has already confided his secret to her.
Anh ấy đã thổ lộ bí mật của mình với cô ấy rồi.
They have been confiding in each other since college.
Họ đã tâm sự với nhau từ thời đại học.
Thì quá khứ
I confided in my roommate about the breakup.
Tôi đã tâm sự với bạn cùng phòng về chuyện chia tay.
She was confiding in her diary when he walked in.
Cô ấy đang tâm sự với nhật ký thì anh ấy bước vào.
They had confided in each other long before the wedding.
Họ đã tâm sự với nhau từ lâu trước đám cưới.
He had been confiding in his mentor for a decade before he retired.
Anh ấy đã tâm sự với người cố vấn suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will confide in our lawyer about the contract.
Chúng tôi sẽ tâm sự với luật sư về hợp đồng.
At the retreat we will be confiding in each other openly.
Trong buổi tĩnh tâm chúng tôi sẽ đang cởi mở tâm sự với nhau.
By tonight she will have confided her whole story to him.
Đến tối nay cô ấy sẽ đã kể hết câu chuyện của mình cho anh ấy.
By next spring they will have been confiding in each other for a decade.
Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã tâm sự với nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confide / confides | Quá khứ đơn S + confided | Tương lai đơn S + will + confide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + confiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confided | Quá khứ hoàn thành S + had + confided | Tương lai hoàn thành S + will have + confided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confiding |
Luyện chia confide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (confided), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn confided.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

