GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ confide

All Tenses of the Verb "confide"

Một động từ, mười hai thì. Xem confide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconfide
V2 · QUÁ KHỨconfided
V3 · PHÂN TỪconfided
V-INGconfiding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

confide · confided · will confide
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + confiding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + confided
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + confiding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm tính cách.
S + confide / confides
Khẳng định:She confides in her sister about everything.
Phủ định:He doesn't confide in strangers.
Nghi vấn:Does she confide in you often?

I confide in my best friend about my problems.

Tôi tâm sự với bạn thân về những vấn đề của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + confiding
Khẳng định:She is confiding in her therapist right now.
Phủ định:He isn't confiding in anyone these days.
Nghi vấn:Are you confiding in your parents about this?

We are confiding in each other more lately.

Gần đây chúng tôi tâm sự với nhau nhiều hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + confided
Khẳng định:She has confided in me about her fears.
Phủ định:He hasn't confided in anyone about the accident.
Nghi vấn:Have you ever confided in a stranger?

He has already confided his secret to her.

Anh ấy đã thổ lộ bí mật của mình với cô ấy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + confiding
Khẳng định:She has been confiding in her mentor for months.
Phủ định:I haven't been confiding in anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been confiding in her?

They have been confiding in each other since college.

Họ đã tâm sự với nhau từ thời đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + confided
Khẳng định:She confided in me last night about her plans.
Phủ định:He didn't confide in his colleagues.
Nghi vấn:Did you confide in your teacher about it?

I confided in my roommate about the breakup.

Tôi đã tâm sự với bạn cùng phòng về chuyện chia tay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + confiding
Khẳng định:I was confiding in her when my phone rang.
Phủ định:They weren't confiding in each other at the time.
Nghi vấn:Were you confiding in someone when I called?

She was confiding in her diary when he walked in.

Cô ấy đang tâm sự với nhật ký thì anh ấy bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + confided
Khẳng định:She had confided in him before she told anyone else.
Phủ định:He hadn't confided in her before the argument.
Nghi vấn:Had you confided in your family before you moved?

They had confided in each other long before the wedding.

Họ đã tâm sự với nhau từ lâu trước đám cưới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + confiding
Khẳng định:She had been confiding in her aunt for years before she moved away.
Phủ định:We hadn't been confiding in each other long before we drifted apart.
Nghi vấn:Had you been confiding in him before the incident?

He had been confiding in his mentor for a decade before he retired.

Anh ấy đã tâm sự với người cố vấn suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + confide
Khẳng định:I will confide in you about my worries.
Phủ định:She won't confide in strangers.
Nghi vấn:Will you confide in me if something is wrong?

We will confide in our lawyer about the contract.

Chúng tôi sẽ tâm sự với luật sư về hợp đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + confiding
Khẳng định:This time tomorrow she will be confiding in her counselor.
Phủ định:He won't be confiding in anyone during the trip.
Nghi vấn:Will you be confiding in your parents about this soon?

At the retreat we will be confiding in each other openly.

Trong buổi tĩnh tâm chúng tôi sẽ đang cởi mở tâm sự với nhau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + confided
Khẳng định:By the end of the trip she will have confided in everyone.
Phủ định:He won't have confided in his family by then.
Nghi vấn:Will you have confided in your doctor by next week?

By tonight she will have confided her whole story to him.

Đến tối nay cô ấy sẽ đã kể hết câu chuyện của mình cho anh ấy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + confiding
Khẳng định:By June she will have been confiding in her therapist for a year.
Phủ định:We won't have been confiding in each other long by then.
Nghi vấn:Will you have been confiding in him for years by 2030?

By next spring they will have been confiding in each other for a decade.

Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã tâm sự với nhau suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + confide / confides
Quá khứ đơn
S + confided
Tương lai đơn
S + will + confide
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + confiding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + confiding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + confiding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + confided
Quá khứ hoàn thành
S + had + confided
Tương lai hoàn thành
S + will have + confided
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + confiding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + confiding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + confiding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia confide qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have confide in her.I have confided in her.

Sau have/has phải là V3 (confided), không dùng nguyên mẫu.

She confide in me yesterday.She confided in me yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn confided.

I will confide when I will trust her.I will confide when I trust her.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#confide#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS