GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ confess

All Tenses of the Verb "confess"

Một động từ, mười hai thì. Xem confess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconfess
V2 · QUÁ KHỨconfessed
V3 · PHÂN TỪconfessed
V-INGconfessing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

confess · confessed · will confess
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + confessing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + confessed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + confessing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + confess / confesses
Khẳng định:He confesses his mistakes easily.
Phủ định:She doesn't confess to lying.
Nghi vấn:Does he confess when he's wrong?

Criminals sometimes confess under pressure.

Tội phạm đôi khi thú nhận khi bị gây áp lực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + confessing
Khẳng định:He is confessing to the crime now.
Phủ định:She isn't confessing anything.
Nghi vấn:Is he confessing to the police?

The suspect is confessing right now.

Nghi phạm đang thú nhận ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + confessed
Khẳng định:He has confessed to the theft.
Phủ định:She hasn't confessed yet.
Nghi vấn:Has he confessed to the police?

The witness has confessed everything.

Nhân chứng đã thú nhận tất cả.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + confessing
Khẳng định:He has been confessing for an hour.
Phủ định:She hasn't been confessing anything new.
Nghi vấn:How long has he been confessing?

The suspect has been confessing since noon.

Nghi phạm đã thú nhận từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + confessed
Khẳng định:He confessed his love to her.
Phủ định:She didn't confess the truth.
Nghi vấn:Did he confess to the crime?

The boy confessed that he broke the vase.

Cậu bé đã thú nhận rằng mình làm vỡ chiếc bình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + confessing
Khẳng định:He was confessing when the lawyer arrived.
Phủ định:She wasn't confessing at that point.
Nghi vấn:Was he confessing during the interview?

He was confessing his fears to his friend.

Anh ấy đang thú nhận nỗi sợ của mình với bạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + confessed
Khẳng định:He had confessed before the trial began.
Phủ định:She hadn't confessed before the arrest.
Nghi vấn:Had he confessed before the lawyer arrived?

The suspect had confessed before the evidence was found.

Nghi phạm đã thú nhận trước khi tìm thấy bằng chứng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + confessing
Khẳng định:He had been confessing for hours before he stopped.
Phủ định:She hadn't been confessing long before she cried.
Nghi vấn:Had he been confessing all night?

He had been confessing his guilt for days before sentencing.

Anh ta đã thú nhận tội lỗi nhiều ngày trước khi tuyên án.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + confess
Khẳng định:He will confess eventually.
Phủ định:She won't confess unless forced.
Nghi vấn:Will he confess to the police?

I'm sure he will confess soon.

Tôi chắc chắn anh ta sẽ sớm thú nhận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + confessing
Khẳng định:This time tomorrow he will be confessing to the judge.
Phủ định:She won't be confessing at the hearing.
Nghi vấn:Will he be confessing during the trial?

Tomorrow morning he will be confessing in court.

Sáng mai anh ta sẽ đang thú nhận trước tòa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + confessed
Khẳng định:By tomorrow he will have confessed everything.
Phủ định:She won't have confessed by then.
Nghi vấn:Will he have confessed before the trial?

By next week he will have confessed to all charges.

Đến tuần sau anh ta sẽ đã thú nhận mọi tội danh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + confessing
Khẳng định:By the end he will have been confessing for hours.
Phủ định:She won't have been confessing long by then.
Nghi vấn:Will he have been confessing all day by evening?

By midnight he will have been confessing for six hours.

Đến nửa đêm anh ta sẽ đã thú nhận được sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + confess / confesses
Quá khứ đơn
S + confessed
Tương lai đơn
S + will + confess
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + confessing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + confessing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + confessing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + confessed
Quá khứ hoàn thành
S + had + confessed
Tương lai hoàn thành
S + will have + confessed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + confessing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + confessing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + confessing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia confess qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He confesses to steal the money.He confesses to stealing the money.

Sau 'confess to' dùng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.

She confessed him that she was scared.She confessed to him that she was scared.

'Confess' cần giới từ 'to' trước tân ngữ chỉ người.

I have confess my mistake.I have confessed my mistake.

Sau have/has phải dùng V3/-ed (confessed), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#confess#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS