Chia động từ confess
All Tenses of the Verb "confess"
Một động từ, mười hai thì. Xem confess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
confess · confessed · will confessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + confessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + confessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + confessingThì hiện tại
Criminals sometimes confess under pressure.
Tội phạm đôi khi thú nhận khi bị gây áp lực.
The suspect is confessing right now.
Nghi phạm đang thú nhận ngay lúc này.
The witness has confessed everything.
Nhân chứng đã thú nhận tất cả.
The suspect has been confessing since noon.
Nghi phạm đã thú nhận từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
The boy confessed that he broke the vase.
Cậu bé đã thú nhận rằng mình làm vỡ chiếc bình.
He was confessing his fears to his friend.
Anh ấy đang thú nhận nỗi sợ của mình với bạn.
The suspect had confessed before the evidence was found.
Nghi phạm đã thú nhận trước khi tìm thấy bằng chứng.
He had been confessing his guilt for days before sentencing.
Anh ta đã thú nhận tội lỗi nhiều ngày trước khi tuyên án.
Thì tương lai
I'm sure he will confess soon.
Tôi chắc chắn anh ta sẽ sớm thú nhận.
Tomorrow morning he will be confessing in court.
Sáng mai anh ta sẽ đang thú nhận trước tòa.
By next week he will have confessed to all charges.
Đến tuần sau anh ta sẽ đã thú nhận mọi tội danh.
By midnight he will have been confessing for six hours.
Đến nửa đêm anh ta sẽ đã thú nhận được sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confess / confesses | Quá khứ đơn S + confessed | Tương lai đơn S + will + confess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + confessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + confessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + confessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + confessed | Quá khứ hoàn thành S + had + confessed | Tương lai hoàn thành S + will have + confessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + confessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + confessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + confessing |
Luyện chia confess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'confess to' dùng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.
'Confess' cần giới từ 'to' trước tân ngữ chỉ người.
Sau have/has phải dùng V3/-ed (confessed), không dùng nguyên mẫu.
