Chia động từ confer
All Tenses of the Verb "confer"
Một động từ, mười hai thì. Xem confer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
confer · conferred · will conferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conferringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conferredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conferringThì hiện tại
The board confers regularly on policy changes.
Hội đồng thường xuyên hội ý về các thay đổi chính sách.
The lawyers are conferring in the next room.
Các luật sư đang hội ý ở phòng bên cạnh.
The panel has conferred and reached a verdict.
Hội đồng đã hội ý và đưa ra phán quyết.
The negotiators have been conferring since morning.
Các nhà đàm phán đã hội ý từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The two presidents conferred at the summit.
Hai vị tổng thống đã hội đàm tại hội nghị thượng đỉnh.
The team was conferring when the news broke.
Nhóm đang hội ý thì tin tức được công bố.
The advisors had conferred before the president spoke.
Các cố vấn đã hội ý trước khi tổng thống phát biểu.
The scientists had been conferring for days before publishing.
Các nhà khoa học đã hội ý nhiều ngày trước khi công bố.
Thì tương lai
We will confer before making a final decision.
Chúng tôi sẽ hội ý trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
At noon, the judges will be conferring on the case.
Vào buổi trưa, các thẩm phán sẽ đang hội ý về vụ án.
By next week the panel will have conferred on every proposal.
Đến tuần sau, hội đồng sẽ đã hội ý về mọi đề xuất.
By midnight the negotiators will have been conferring for twelve hours.
Đến nửa đêm, các nhà đàm phán sẽ đã hội ý được mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + confer / confers | Quá khứ đơn S + conferred | Tương lai đơn S + will + confer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conferring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conferring | Tương lai tiếp diễn S + will be + conferring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conferred | Quá khứ hoàn thành S + had + conferred | Tương lai hoàn thành S + will have + conferred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conferring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conferring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conferring |
Luyện chia confer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm cuối (con-FER) → gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed.
Tương tự, thêm -ing cũng phải gấp đôi phụ âm r: confer → conferring.
Cấu trúc đúng là 'confer something on/upon somebody', không dùng giới từ 'to'.
