Chia động từ conduct
All Tenses of the Verb "conduct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *conduct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
conduct · conducted · will conductViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conductingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conductedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conductingThì hiện tại
The professor conducts experiments every semester.
Giáo sư tiến hành thí nghiệm mỗi học kỳ.
The researcher is conducting fieldwork in rural areas.
Nhà nghiên cứu đang tiến hành công tác thực địa ở vùng nông thôn.
The committee has conducted extensive research on this topic.
Ủy ban đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về chủ đề này.
The lab has been conducting safety tests since January.
Phòng thí nghiệm đã tiến hành các bài kiểm tra an toàn từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The orchestra conducted a farewell concert last night.
Dàn nhạc đã biểu diễn buổi hòa nhạc chia tay tối qua.
The team was conducting a survey when the storm hit.
Nhóm đang tiến hành khảo sát thì bão ập đến.
The scientists had conducted three rounds of tests before announcing results.
Các nhà khoa học đã tiến hành ba vòng thử nghiệm trước khi công bố kết quả.
The firm had been conducting audits for years before the scandal broke.
Công ty đã tiến hành kiểm toán nhiều năm trước khi vụ bê bối bùng phát.
Thì tương lai
The inspector will conduct a site visit next Monday.
Thanh tra viên sẽ tiến hành kiểm tra thực địa vào thứ Hai tới.
This time tomorrow the team will be conducting the opening ceremony.
Vào giờ này ngày mai, nhóm sẽ đang thực hiện lễ khai mạc.
By the end of the year the agency will have conducted 200 inspections.
Đến cuối năm, cơ quan sẽ đã tiến hành 200 cuộc kiểm tra.
By next year the team will have been conducting clinical trials for three years.
Đến năm sau, nhóm sẽ đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conduct / conducts | Quá khứ đơn S + conducted | Tương lai đơn S + will + conduct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conducting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conducting | Tương lai tiếp diễn S + will be + conducting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conducted | Quá khứ hoàn thành S + had + conducted | Tương lai hoàn thành S + will have + conducted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conducting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conducting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conducting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (she) → động từ phải thêm -s: conducts.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since + mốc thời gian → dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng thì tiếp diễn hiện tại.
