Chia động từ condone
All Tenses of the Verb "condone"
Một động từ, mười hai thì. Xem *condone* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
condone · condoned · will condoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + condoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + condonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + condoningThì hiện tại
The school condones minor lateness but not absenteeism.
Nhà trường bỏ qua việc đi trễ nhẹ nhưng không dung túng việc vắng mặt.
The coach is condoning aggressive tactics this season.
Huấn luyện viên đang dung túng cho lối chơi hung hãn mùa này.
The committee has condoned the delay without explanation.
Ủy ban đã dung túng cho sự chậm trễ mà không giải thích.
The ministry has been condoning delays throughout the project.
Bộ này đã và đang dung túng cho sự chậm trễ suốt cả dự án.
Thì quá khứ
The committee condoned the delay last quarter.
Ủy ban đã dung túng cho sự chậm trễ vào quý trước.
The board was condoning the risk while the market was booming.
Hội đồng quản trị đang dung túng cho rủi ro trong lúc thị trường bùng nổ.
The regime had condoned corruption for years before the uprising.
Chính quyền đó đã dung túng cho tham nhũng nhiều năm trước khi cuộc nổi dậy xảy ra.
The company had been condoning unsafe practices for years before the accident.
Công ty đã dung túng cho các hành vi mất an toàn suốt nhiều năm trước khi xảy ra tai nạn.
Thì tương lai
Regulators will not condone further delays.
Các nhà quản lý sẽ không dung túng cho bất kỳ sự chậm trễ nào nữa.
This time next season, the league will be condoning stricter penalties.
Vào thời điểm này mùa sau, liên đoàn sẽ đang chấp nhận các hình phạt nghiêm khắc hơn.
By 2028, regulators will have condoned the new trading rules.
Đến năm 2028, các nhà quản lý sẽ đã chấp nhận các quy định giao dịch mới.
By then, the firm will have been condoning the practice for far too long.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã dung túng cho hành vi này quá lâu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + condone / condones | Quá khứ đơn S + condoned | Tương lai đơn S + will + condone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + condoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + condoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + condoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + condoned | Quá khứ hoàn thành S + had + condoned | Tương lai hoàn thành S + will have + condoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + condoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + condoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + condoning |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the board) ở hiện tại đơn cần thêm -s: condones.
Sau trợ động từ 'don't' phải dùng động từ nguyên mẫu (condone), không chia thêm -ed.
Sau have/has trong thì hoàn thành phải dùng V3 (condoned), không dùng V1.
