Chia động từ condition
All Tenses of the Verb "condition"
Một động từ, mười hai thì. Xem condition (rèn luyện, tập cho quen dần) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
condition · conditioned · will conditionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conditioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conditionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conditioningThì hiện tại
Repetition conditions the mind to accept new habits.
Sự lặp lại rèn luyện tâm trí chấp nhận thói quen mới.
We are conditioning the runners for the marathon now.
Chúng tôi đang rèn luyện thể lực cho các vận động viên chạy marathon.
She has already conditioned her hair with the new product.
Cô ấy đã dưỡng tóc bằng sản phẩm mới rồi.
They have been conditioning the recruits since basic training began.
Họ đã rèn luyện thể lực cho tân binh từ khi khóa huấn luyện cơ bản bắt đầu.
Thì quá khứ
Years of practice conditioned him to react instantly.
Nhiều năm luyện tập đã rèn cho anh ấy phản xạ tức thì.
She was conditioning her hair when the power went out.
Cô ấy đang dưỡng tóc thì mất điện.
Experience had conditioned him to stay calm under pressure.
Kinh nghiệm đã rèn cho anh ấy giữ bình tĩnh trước áp lực.
They had been conditioning the recruits for weeks before deployment.
Họ đã rèn luyện thể lực cho tân binh suốt nhiều tuần trước khi triển khai.
Thì tương lai
We will condition the recruits for six weeks.
Chúng tôi sẽ rèn luyện thể lực cho tân binh trong sáu tuần.
At 6am I will be conditioning with the squad.
6 giờ sáng tôi sẽ đang rèn luyện thể lực cùng đội.
By summer he will have conditioned his body for the race.
Đến mùa hè anh ấy sẽ đã rèn luyện thể lực xong cho cuộc đua.
By 2030 they will have been conditioning champions for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã rèn luyện các nhà vô địch được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + condition / conditions | Quá khứ đơn S + conditioned | Tương lai đơn S + will + condition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conditioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conditioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + conditioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conditioned | Quá khứ hoàn thành S + had + conditioned | Tương lai hoàn thành S + will have + conditioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conditioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conditioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conditioning |
Luyện chia condition qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (conditioned), chia đúng ngôi số ít has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn conditioned.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
