GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ condition

All Tenses of the Verb "condition"

Một động từ, mười hai thì. Xem condition (rèn luyện, tập cho quen dần) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcondition
V2 · QUÁ KHỨconditioned
V3 · PHÂN TỪconditioned
V-INGconditioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

condition · conditioned · will condition
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conditioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conditioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conditioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + condition / conditions
Khẳng định:The coach conditions the athletes before every season.
Phủ định:This shampoo doesn't condition the hair well.
Nghi vấn:Does regular exercise condition the body?

Repetition conditions the mind to accept new habits.

Sự lặp lại rèn luyện tâm trí chấp nhận thói quen mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + conditioning
Khẳng định:The trainer is conditioning the team this week.
Phủ định:She isn't conditioning her hair today.
Nghi vấn:Are you conditioning the puppy to sit?

We are conditioning the runners for the marathon now.

Chúng tôi đang rèn luyện thể lực cho các vận động viên chạy marathon.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + conditioned
Khẳng định:Society has conditioned us to expect instant results.
Phủ định:They haven't conditioned the players enough yet.
Nghi vấn:Has the training conditioned him for the match?

She has already conditioned her hair with the new product.

Cô ấy đã dưỡng tóc bằng sản phẩm mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + conditioning
Khẳng định:The coach has been conditioning the squad all season.
Phủ định:I haven't been conditioning my muscles lately.
Nghi vấn:How long have you been conditioning for the race?

They have been conditioning the recruits since basic training began.

Họ đã rèn luyện thể lực cho tân binh từ khi khóa huấn luyện cơ bản bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + conditioned
Khẳng định:The trainer conditioned the horses last spring.
Phủ định:She didn't condition her hair last night.
Nghi vấn:Did the coach condition the team before the game?

Years of practice conditioned him to react instantly.

Nhiều năm luyện tập đã rèn cho anh ấy phản xạ tức thì.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + conditioning
Khẳng định:I was conditioning the dog when the doorbell rang.
Phủ định:They weren't conditioning the athletes that day.
Nghi vấn:Were you conditioning your muscles this morning?

She was conditioning her hair when the power went out.

Cô ấy đang dưỡng tóc thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + conditioned
Khẳng định:The trainer had conditioned the team before the tournament.
Phủ định:She hadn't conditioned her hair before the event.
Nghi vấn:Had they conditioned the athletes before the season started?

Experience had conditioned him to stay calm under pressure.

Kinh nghiệm đã rèn cho anh ấy giữ bình tĩnh trước áp lực.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conditioning
Khẳng định:She had been conditioning for months before the competition.
Phủ định:We hadn't been conditioning long when the injury happened.
Nghi vấn:Had you been conditioning the team before the coach arrived?

They had been conditioning the recruits for weeks before deployment.

Họ đã rèn luyện thể lực cho tân binh suốt nhiều tuần trước khi triển khai.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + condition
Khẳng định:The new coach will condition the players harder.
Phủ định:This routine won't condition your body fast enough.
Nghi vấn:Will you condition the team before the finals?

We will condition the recruits for six weeks.

Chúng tôi sẽ rèn luyện thể lực cho tân binh trong sáu tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + conditioning
Khẳng định:This time next month I will be conditioning for the marathon.
Phủ định:He won't be conditioning his hair before the trip.
Nghi vấn:Will you be conditioning the team during the break?

At 6am I will be conditioning with the squad.

6 giờ sáng tôi sẽ đang rèn luyện thể lực cùng đội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conditioned
Khẳng định:By the finals they will have conditioned the whole squad.
Phủ định:She won't have conditioned her hair by then.
Nghi vấn:Will you have conditioned the team by next week?

By summer he will have conditioned his body for the race.

Đến mùa hè anh ấy sẽ đã rèn luyện thể lực xong cho cuộc đua.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conditioning
Khẳng định:By May she will have been conditioning athletes for a decade.
Phủ định:We won't have been conditioning the team long by then.
Nghi vấn:Will you have been conditioning for ten years by 2030?

By 2030 they will have been conditioning champions for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã rèn luyện các nhà vô địch được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + condition / conditions
Quá khứ đơn
S + conditioned
Tương lai đơn
S + will + condition
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conditioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conditioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conditioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conditioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + conditioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + conditioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conditioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conditioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conditioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia condition qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Society have condition us this way.Society has conditioned us this way.

Sau have/has phải dùng V3 (conditioned), chia đúng ngôi số ít has.

The coach condition the team last year.The coach conditioned the team last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn conditioned.

I will condition him when I will start training.I will condition him when I start training.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#condition#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS