Chia động từ condescend
All Tenses of the Verb "condescend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *condescend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
condescend · condescended · will condescendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + condescendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + condescendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + condescendingThì hiện tại
The manager condescends to his team whenever they ask questions.
Người quản lý luôn tỏ vẻ bề trên với nhóm mỗi khi họ hỏi.
The professor is condescending to the students during the seminar.
Vị giáo sư đang tỏ vẻ bề trên với sinh viên trong buổi hội thảo.
The director has condescended to speak with the interns today.
Vị giám đốc đã hạ cố nói chuyện với các thực tập sinh hôm nay.
The supervisor has been condescending to new hires since he was promoted.
Người giám sát đã tỏ vẻ bề trên với nhân viên mới từ khi được thăng chức.
Thì quá khứ
The chairman condescended to speak with reporters last night.
Vị chủ tịch đã hạ cố nói chuyện với các phóng viên tối qua.
The teacher was condescending to the class when the principal walked in.
Giáo viên đang tỏ vẻ bề trên với lớp thì hiệu trưởng bước vào.
The boss had already condescended to us before the client arrived.
Sếp đã hạ cố nói chuyện với chúng tôi trước khi khách hàng đến.
The manager had been condescending to the team for months before HR intervened.
Người quản lý đã tỏ vẻ bề trên với nhóm suốt nhiều tháng trước khi nhân sự can thiệp.
Thì tương lai
The board will condescend to review our proposal next week.
Ban lãnh đạo sẽ hạ cố xem xét đề xuất của chúng tôi vào tuần tới.
At the summit, the delegate will be condescending to the smaller nations.
Tại hội nghị, vị đại biểu sẽ tỏ vẻ bề trên với các nước nhỏ.
By retirement, he will have condescended to junior staff for decades.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tỏ vẻ bề trên với nhân viên trẻ suốt nhiều thập kỷ.
By 2030, the director will have been condescending to junior staff for twenty years.
Đến năm 2030, vị giám đốc sẽ đã tỏ vẻ bề trên với nhân viên trẻ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + condescend / condescends | Quá khứ đơn S + condescended | Tương lai đơn S + will + condescend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + condescending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + condescending | Tương lai tiếp diễn S + will be + condescending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + condescended | Quá khứ hoàn thành S + had + condescended | Tương lai hoàn thành S + will have + condescended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + condescending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + condescending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + condescending |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (he) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
