Chia động từ condense
All Tenses of the Verb "condense"
Một động từ, mười hai thì. Xem *condense* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
condense · condensed · will condenseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + condensingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + condensedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + condensingThì hiện tại
The editor condenses each chapter into a short summary.
Biên tập viên cô đọng mỗi chương thành một bản tóm tắt ngắn.
We are condensing three sections into one for clarity.
Chúng tôi đang cô đọng ba phần thành một để rõ ràng hơn.
Engineers have condensed the process into three steps.
Các kỹ sư đã cô đọng quy trình thành ba bước.
The team has been condensing the data set for the presentation.
Nhóm đã cô đọng bộ dữ liệu suốt thời gian qua để chuẩn bị buổi thuyết trình.
Thì quá khứ
She condensed her speech to under five minutes.
Cô ấy đã cô đọng bài phát biểu xuống dưới năm phút.
He was condensing the interview transcript when the power went out.
Anh ấy đang cô đọng bản ghi phỏng vấn thì mất điện.
The steam had condensed into water before we checked the tank.
Hơi nước đã ngưng tụ thành nước trước khi chúng tôi kiểm tra bồn.
The moisture had been condensing on the pipe for days before it leaked.
Hơi ẩm đã ngưng tụ trên đường ống suốt nhiều ngày trước khi nó bị rò rỉ.
Thì tương lai
We will condense the lecture notes into a one-page summary.
Chúng tôi sẽ cô đọng ghi chú bài giảng thành một trang tóm tắt.
By 10am, the writers will be condensing the manuscript for the publisher.
Đến 10 giờ sáng, các tác giả sẽ đang cô đọng bản thảo cho nhà xuất bản.
By next week, the team will have condensed all the interviews.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã cô đọng xong tất cả các cuộc phỏng vấn.
By December, the editors will have been condensing the encyclopedia for a year.
Đến tháng Mười Hai, các biên tập viên sẽ đã cô đọng bộ bách khoa toàn thư suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + condense / condenses | Quá khứ đơn S + condensed | Tương lai đơn S + will + condense |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + condensing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + condensing | Tương lai tiếp diễn S + will be + condensing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + condensed | Quá khứ hoàn thành S + had + condensed | Tương lai hoàn thành S + will have + condensed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + condensing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + condensing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + condensing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (condensed), không dùng nguyên mẫu (condense).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải dùng quá khứ đơn (condensed).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (condensing), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.
