GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ condense

All Tenses of the Verb "condense"

V1condenseV2condensedV3condensedV-ingcondensing

Một động từ, mười hai thì. Xem *condense* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

condense · condensed · will condense
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + condensing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + condensed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + condensing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại.
S + condense / condenses
Khẳng định:Steam condenses on the cold window every morning.
Phủ định:Water vapor doesn't condense at high temperatures.
Nghi vấn:Does the report condense the findings well?

The editor condenses each chapter into a short summary.

Biên tập viên cô đọng mỗi chương thành một bản tóm tắt ngắn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + condensing
Khẳng định:The moisture is condensing on the mirror right now.
Phủ định:The team isn't condensing the report today.
Nghi vấn:Is the vapor condensing inside the pipe?

We are condensing three sections into one for clarity.

Chúng tôi đang cô đọng ba phần thành một để rõ ràng hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + condensed
Khẳng định:The writer has condensed the novel into a screenplay.
Phủ định:The gas hasn't condensed into liquid yet.
Nghi vấn:Have they condensed the manual into fewer pages?

Engineers have condensed the process into three steps.

Các kỹ sư đã cô đọng quy trình thành ba bước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + condensing
Khẳng định:She has been condensing her notes all week for the exam.
Phủ định:We haven't been condensing the budget report lately.
Nghi vấn:How long have you been condensing this thesis?

The team has been condensing the data set for the presentation.

Nhóm đã cô đọng bộ dữ liệu suốt thời gian qua để chuẩn bị buổi thuyết trình.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + condensed
Khẳng định:The steam condensed into water droplets last night.
Phủ định:The editor didn't condense the article enough.
Nghi vấn:Did the humidity condense on the glass this morning?

She condensed her speech to under five minutes.

Cô ấy đã cô đọng bài phát biểu xuống dưới năm phút.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + condensing
Khẳng định:The vapor was condensing on the walls when we entered.
Phủ định:They weren't condensing the report when the meeting started.
Nghi vấn:Was the fog condensing on the windshield at that time?

He was condensing the interview transcript when the power went out.

Anh ấy đang cô đọng bản ghi phỏng vấn thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + condensed
Khẳng định:The mist had already condensed before the sun rose.
Phủ định:The author hadn't condensed the draft before the deadline.
Nghi vấn:Had the gas condensed before the pressure dropped?

The steam had condensed into water before we checked the tank.

Hơi nước đã ngưng tụ thành nước trước khi chúng tôi kiểm tra bồn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + condensing
Khẳng định:She had been condensing the report for hours before she finished it.
Phủ định:We hadn't been condensing the file for long before the format changed.
Nghi vấn:Had they been condensing the recordings before the archive closed?

The moisture had been condensing on the pipe for days before it leaked.

Hơi ẩm đã ngưng tụ trên đường ống suốt nhiều ngày trước khi nó bị rò rỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + condense
Khẳng định:The editor will condense the manuscript before printing.
Phủ định:The gas won't condense at this temperature.
Nghi vấn:Will you condense the report for the board meeting?

We will condense the lecture notes into a one-page summary.

Chúng tôi sẽ cô đọng ghi chú bài giảng thành một trang tóm tắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + condensing
Khẳng định:This time tomorrow, she will be condensing the final chapter.
Phủ định:The team won't be condensing the results at that hour.
Nghi vấn:Will you be condensing the whole book into one volume?

By 10am, the writers will be condensing the manuscript for the publisher.

Đến 10 giờ sáng, các tác giả sẽ đang cô đọng bản thảo cho nhà xuất bản.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + condensed
Khẳng định:By Friday, she will have condensed the whole report.
Phủ định:The lab won't have condensed the sample by noon.
Nghi vấn:Will the editors have condensed the series by next month?

By next week, the team will have condensed all the interviews.

Đến tuần sau, nhóm sẽ đã cô đọng xong tất cả các cuộc phỏng vấn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + condensing
Khẳng định:By June, she will have been condensing the archive for six months.
Phủ định:The team won't have been condensing the files for long by then.
Nghi vấn:Will you have been condensing this project for a year by December?

By December, the editors will have been condensing the encyclopedia for a year.

Đến tháng Mười Hai, các biên tập viên sẽ đã cô đọng bộ bách khoa toàn thư suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + condense / condenses
Quá khứ đơn
S + condensed
Tương lai đơn
S + will + condense
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + condensing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + condensing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + condensing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + condensed
Quá khứ hoàn thành
S + had + condensed
Tương lai hoàn thành
S + will have + condensed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + condensing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + condensing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + condensing
6

Lỗi thường gặp

The report have condense the findings.The report has condensed the findings.

Sau have/has phải dùng V3 (condensed), không dùng nguyên mẫu (condense).

She condense the essay last week.She condensed the essay last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải dùng quá khứ đơn (condensed).

The vapor is condense on the glass now.The vapor is condensing on the glass now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (condensing), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.

#condense#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS