Chia động từ condemn
All Tenses of the Verb "condemn"
Một động từ, mười hai thì. Xem *condemn* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
condemn · condemned · will condemnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + condemningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + condemnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + condemningThì hiện tại
The international community condemns acts of terrorism.
Cộng đồng quốc tế lên án các hành động khủng bố.
World leaders are condemning the attack in strong terms.
Các nhà lãnh đạo thế giới đang lên án vụ tấn công bằng những lời lẽ mạnh mẽ.
Human rights groups have condemned the treatment of prisoners.
Các tổ chức nhân quyền đã lên án cách đối xử với tù nhân.
Activists have been condemning the law since it was passed.
Các nhà hoạt động đã lên án đạo luật này kể từ khi nó được thông qua.
Thì quá khứ
The government condemned the attack in an official statement.
Chính phủ đã lên án vụ tấn công trong một tuyên bố chính thức.
Leaders were condemning the decision when the news broke.
Các nhà lãnh đạo đang lên án quyết định đó khi tin tức vừa được công bố.
The organization had condemned the practice long before it was banned.
Tổ chức đã lên án hành vi đó từ lâu trước khi nó bị cấm.
Experts had been condemning the unsafe building for months before it was demolished.
Các chuyên gia đã lên án tòa nhà không an toàn nhiều tháng trước khi nó bị phá dỡ.
Thì tương lai
The committee will condemn the act in tomorrow's meeting.
Ủy ban sẽ lên án hành vi đó trong cuộc họp ngày mai.
Critics will be condemning the move long after the announcement.
Các nhà phê bình sẽ đang lên án động thái này mãi sau khi thông báo.
By the end of the trial, the jury will have condemned his actions.
Đến cuối phiên xử, bồi thẩm đoàn sẽ đã lên án hành vi của anh ta.
By next year, activists will have been condemning the regulation for five years.
Đến năm sau, các nhà hoạt động sẽ đã lên án quy định này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + condemn / condemns | Quá khứ đơn S + condemned | Tương lai đơn S + will + condemn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + condemning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + condemning | Tương lai tiếp diễn S + will be + condemning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + condemned | Quá khứ hoàn thành S + had + condemned | Tương lai hoàn thành S + will have + condemned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + condemning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + condemning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + condemning |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
