Chia động từ concur
All Tenses of the Verb "concur"
Một động từ, mười hai thì. Xem *concur* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
concur · concurred · will concurViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concurringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concurredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concurringThì hiện tại
Most economists concur that inflation will slow next year.
Hầu hết các nhà kinh tế đồng ý rằng lạm phát sẽ giảm vào năm sau.
The two scientists are concurring on the study's results.
Hai nhà khoa học đang đồng ý về kết quả nghiên cứu.
All three experts have concurred with the diagnosis.
Cả ba chuyên gia đã đồng ý với chẩn đoán này.
The board members have been concurring on this issue since January.
Các thành viên hội đồng đã đồng thuận về vấn đề này từ tháng Một.
Thì quá khứ
Both doctors concurred on the diagnosis after the second test.
Cả hai bác sĩ đã đồng ý về chẩn đoán sau lần xét nghiệm thứ hai.
The two committees were concurring on the budget when the crisis hit.
Hai ủy ban đang đồng thuận về ngân sách khi khủng hoảng xảy ra.
The experts had already concurred before the public hearing began.
Các chuyên gia đã đồng ý với nhau trước khi phiên điều trần công khai bắt đầu.
The panel had been concurring on the ruling for months before it was finalized.
Hội đồng đã đồng thuận về phán quyết suốt nhiều tháng trước khi nó được chốt lại.
Thì tương lai
We will concur with the recommendation once we review the report.
Chúng tôi sẽ đồng ý với đề xuất này sau khi xem xét báo cáo.
By then the committee will be concurring on the new guidelines.
Lúc đó ủy ban sẽ đang đồng thuận về các hướng dẫn mới.
By next week the board will have concurred with the new strategy.
Đến tuần sau, hội đồng sẽ đã đồng ý với chiến lược mới.
By next year the panel will have been concurring on this matter for five years.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã đồng thuận về vấn đề này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + concur / concurs | Quá khứ đơn S + concurred | Tương lai đơn S + will + concur |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concurring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concurring | Tương lai tiếp diễn S + will be + concurring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concurred | Quá khứ hoàn thành S + had + concurred | Tương lai hoàn thành S + will have + concurred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concurring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concurring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concurring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (concurred), không dùng nguyên mẫu (concur).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (concurred).
Động từ tận cùng bằng phụ âm đơn có trọng âm cuối (concur) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing: concurring.
