Chia động từ concoct
All Tenses of the Verb "concoct"
Một động từ, mười hai thì. Xem concoct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
concoct · concocted · will concoctViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concoctingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concoctedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concoctingThì hiện tại
He concocts a strange story every time he's late.
Anh ấy luôn bịa ra một câu chuyện lạ mỗi khi đi trễ.
We are concocting a strategy at the moment.
Chúng tôi đang dựng lên một chiến lược lúc này.
He has already concocted a new formula.
Anh ấy đã pha chế ra một công thức mới rồi.
They have been concocting a new product since spring.
Họ đã pha chế một sản phẩm mới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I concocted a new sauce yesterday.
Hôm qua tôi đã pha chế ra một loại nước sốt mới.
She was concocting a plan when the phone rang.
Cô ấy đang dựng lên một kế hoạch thì điện thoại reo.
The chef had already concocted a new dish when guests arrived.
Đầu bếp đã pha chế ra món mới trước khi khách đến.
They had been concocting a new recipe for weeks before it worked.
Họ đã pha chế công thức mới suốt nhiều tuần trước khi thành công.
Thì tương lai
We will concoct a special drink tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ pha chế một loại đồ uống đặc biệt.
At 8pm I will be concocting a plan for the trip.
8 giờ tối tôi sẽ đang lên kế hoạch cho chuyến đi.
By next year he will have concocted ten new recipes.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã sáng chế ra mười công thức mới.
By 2030 they will have been concocting products for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã pha chế sản phẩm suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + concoct / concocts | Quá khứ đơn S + concocted | Tương lai đơn S + will + concoct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concocting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concocting | Tương lai tiếp diễn S + will be + concocting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concocted | Quá khứ hoàn thành S + had + concocted | Tương lai hoàn thành S + will have + concocted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concocting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concocting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concocting |
Luyện chia concoct qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (concocted), không dùng nguyên mẫu (concoct).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

