Chia động từ conciliate
All Tenses of the Verb "conciliate"
Một động từ, mười hai thì. Xem conciliate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conciliate · conciliated · will conciliateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conciliatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conciliatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conciliatingThì hiện tại
The panel conciliates conflicts before they reach court.
Hội đồng hòa giải các mâu thuẫn trước khi ra tòa.
The committee is conciliating the labor conflict today.
Ủy ban đang hòa giải cuộc xung đột lao động hôm nay.
The board has already conciliated the disagreement.
Hội đồng đã hòa giải cuộc bất đồng rồi.
The mediator has been conciliating the parties since last month.
Người hòa giải đã hòa giải hai bên từ tháng trước.
Thì quá khứ
The panel conciliated the labor dispute in 2019.
Hội đồng đã hòa giải cuộc tranh chấp lao động vào năm 2019.
The panel was conciliating the conflict when the strike began.
Hội đồng đang hòa giải cuộc xung đột thì cuộc đình công bắt đầu.
The panel had already conciliated the parties before the deadline.
Hội đồng đã hòa giải hai bên trước thời hạn.
The panel had been conciliating the sides for a year before the resolution.
Hội đồng đã hòa giải hai bên suốt một năm trước khi đạt được thỏa thuận.
Thì tương lai
The panel will conciliate the labor dispute tomorrow.
Hội đồng sẽ hòa giải cuộc tranh chấp lao động vào ngày mai.
At 3pm the panel will be conciliating the two sides.
3 giờ chiều hội đồng sẽ đang hòa giải hai bên.
By next month the panel will have conciliated five disputes.
Đến tháng sau hội đồng sẽ đã hòa giải năm cuộc tranh chấp.
By 2030 the panel will have been conciliating disputes for a decade.
Đến năm 2030 hội đồng sẽ đã hòa giải các tranh chấp suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conciliate / conciliates | Quá khứ đơn S + conciliated | Tương lai đơn S + will + conciliate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conciliating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conciliating | Tương lai tiếp diễn S + will be + conciliating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conciliated | Quá khứ hoàn thành S + had + conciliated | Tương lai hoàn thành S + will have + conciliated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conciliating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conciliating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conciliating |
Luyện chia conciliate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (conciliated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn conciliated.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
