Chia động từ concern
All Tenses of the Verb "concern"
Một động từ, mười hai thì. Xem *concern* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
concern · concerned · will concernViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concerningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concernedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concerningThì hiện tại
The new policy concerns all employees.
Chính sách mới này liên quan đến tất cả nhân viên.
The new data is concerning scientists around the world.
Dữ liệu mới đang khiến các nhà khoa học trên toàn thế giới lo ngại.
The report has concerned the committee greatly.
Báo cáo đó đã khiến ủy ban lo ngại sâu sắc.
These results have been concerning researchers for a decade.
Những kết quả này đã khiến các nhà nghiên cứu lo ngại suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The accident concerned the entire neighbourhood.
Vụ tai nạn đó liên quan đến cả khu phố.
The data was concerning the team when the meeting began.
Dữ liệu đang khiến nhóm lo lắng khi cuộc họp bắt đầu.
The symptoms had concerned the doctor long before the diagnosis.
Các triệu chứng đã khiến bác sĩ lo ngại từ lâu trước khi chẩn đoán.
The leak had been concerning engineers for weeks before it burst.
Vết rò rỉ đã khiến các kỹ sư lo ngại nhiều tuần trước khi vỡ.
Thì tương lai
The new law will concern every citizen.
Luật mới này sẽ ảnh hưởng đến mọi công dân.
The shortage will be concerning retailers by December.
Tình trạng thiếu hụt sẽ khiến các nhà bán lẻ lo ngại vào tháng 12.
By 2030 the problem will have concerned governments worldwide.
Đến năm 2030 vấn đề này sẽ đã ảnh hưởng đến các chính phủ trên toàn thế giới.
By next year the policy will have been concerning citizens for five years.
Đến năm sau, chính sách đó sẽ đã khiến người dân lo ngại suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + concern / concerns | Quá khứ đơn S + concerned | Tương lai đơn S + will + concern |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concerning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concerning | Tương lai tiếp diễn S + will be + concerning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concerned | Quá khứ hoàn thành S + had + concerned | Tương lai hoàn thành S + will have + concerned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concerning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concerning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concerning |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (this) → động từ phải thêm -s: concerns.
Since + mốc thời gian → dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng thì tiếp diễn đơn thuần.
Sau trợ động từ does, động từ chính dùng nguyên thể (concern), không thêm -s.
