GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ conceptualize

All Tenses of the Verb "conceptualize"

V1conceptualizeV2conceptualizedV3conceptualizedV-ingconceptualizing

Một động từ, mười hai thì. Xem *conceptualize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

conceptualize · conceptualized · will conceptualize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conceptualizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conceptualized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conceptualizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen về việc hình thành ý tưởng hoặc khái niệm.
S + conceptualize / conceptualizes
Khẳng định:Good designers conceptualize before they build.
Phủ định:The team doesn't conceptualize projects without user research.
Nghi vấn:Does the studio conceptualize each campaign from scratch?

She conceptualizes new products for the marketing team.

Cô ấy hình thành ý tưởng cho các sản phẩm mới cho nhóm marketing.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc hình thành khái niệm đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + conceptualizing
Khẳng định:The lab is conceptualizing a new treatment approach.
Phủ định:We aren't conceptualizing the app interface yet.
Nghi vấn:Is the agency conceptualizing the rebranding now?

Engineers are conceptualizing the next-generation battery.

Các kỹ sư đang hình thành ý tưởng cho loại pin thế hệ tiếp theo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc hình thành khái niệm đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + conceptualized
Khẳng định:The founders have conceptualized a bold new strategy.
Phủ định:The department hasn't conceptualized a clear roadmap.
Nghi vấn:Have researchers conceptualized a model for this disease?

The architect has conceptualized a sustainable design.

Kiến trúc sư đã hình thành ý tưởng thiết kế bền vững.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình hình thành ý tưởng liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + conceptualizing
Khẳng định:The team has been conceptualizing the platform for months.
Phủ định:They haven't been conceptualizing new features lately.
Nghi vấn:Has the studio been conceptualizing the sequel for years?

Scientists have been conceptualizing the theory since the 1990s.

Các nhà khoa học đã hình thành ý tưởng cho học thuyết này từ những năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc hình thành khái niệm xảy ra và kết thúc tại một mốc quá khứ rõ ràng.
S + conceptualized
Khẳng định:The founder conceptualized the startup during his final year at college.
Phủ định:The committee didn't conceptualize a backup plan.
Nghi vấn:Did the team conceptualize the app before securing funding?

She conceptualized the entire exhibit in one weekend.

Cô ấy đã hình thành ý tưởng cho toàn bộ triển lãm chỉ trong một cuối tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc hình thành ý tưởng đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + conceptualizing
Khẳng định:The writers were conceptualizing the plot when the deadline changed.
Phủ định:We weren't conceptualizing a sequel at that point.
Nghi vấn:Was the agency conceptualizing the ad while the brief was still vague?

The team was conceptualizing the interface when the client called.

Nhóm dự án đang hình thành ý tưởng giao diện thì khách hàng gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc hình thành khái niệm đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + conceptualized
Khẳng định:The designer had conceptualized three prototypes before the pitch.
Phủ định:The lab hadn't conceptualized a solution before the funding ran out.
Nghi vấn:Had the studio conceptualized the game before the trailer leaked?

The founders had conceptualized the brand before they wrote a single line of code.

Các nhà sáng lập đã hình thành ý tưởng thương hiệu trước khi viết một dòng mã nào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục hình thành ý tưởng trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conceptualizing
Khẳng định:The professor had been conceptualizing the course for a decade before publishing it.
Phủ định:They hadn't been conceptualizing a redesign before the merger.
Nghi vấn:Had the studio been conceptualizing the franchise long before the first film?

The engineers had been conceptualizing the device for years before the patent was filed.

Các kỹ sư đã hình thành ý tưởng cho thiết bị này suốt nhiều năm trước khi nộp bằng sáng chế.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sẽ hình thành ý tưởng trong tương lai.
S + will + conceptualize
Khẳng định:The team will conceptualize the next campaign after the launch.
Phủ định:The studio won't conceptualize a sequel without strong sales.
Nghi vấn:Will the researchers conceptualize a new framework this year?

We will conceptualize the redesign together next sprint.

Chúng tôi sẽ cùng nhau hình thành ý tưởng thiết kế lại vào giai đoạn tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc hình thành ý tưởng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + conceptualizing
Khẳng định:By next month, the lab will be conceptualizing the second trial.
Phủ định:The agency won't be conceptualizing ads during the holidays.
Nghi vấn:Will the team be conceptualizing the new app this time next week?

This time tomorrow, designers will be conceptualizing the new logo.

Vào giờ này ngày mai, các nhà thiết kế sẽ đang hình thành ý tưởng cho logo mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc hình thành khái niệm sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conceptualized
Khẳng định:By the deadline, the team will have conceptualized three concepts.
Phủ định:The studio won't have conceptualized the sequel by summer.
Nghi vấn:Will the researchers have conceptualized a cure by 2030?

By next year, the founders will have conceptualized a full product line.

Đến năm sau, các nhà sáng lập sẽ đã hình thành ý tưởng cho toàn bộ dòng sản phẩm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục hình thành ý tưởng tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conceptualizing
Khẳng định:By March, the team will have been conceptualizing the platform for a year.
Phủ định:The lab won't have been conceptualizing the vaccine for long by then.
Nghi vấn:Will the studio have been conceptualizing the game for five years by release?

By then, the architects will have been conceptualizing the district for a decade.

Đến lúc đó, các kiến trúc sư sẽ đã hình thành ý tưởng cho khu vực này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + conceptualize / conceptualizes
Quá khứ đơn
S + conceptualized
Tương lai đơn
S + will + conceptualize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conceptualizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conceptualizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conceptualizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conceptualized
Quá khứ hoàn thành
S + had + conceptualized
Tương lai hoàn thành
S + will have + conceptualized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conceptualizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conceptualizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conceptualizing
6

Lỗi thường gặp

The team conceptualize the idea.The team conceptualizes the idea.

Ngôi thứ 3 số ít (the team) ở hiện tại đơn cần thêm -s: conceptualizes.

She is conceptualize the design now.She is conceptualizing the design now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (conceptualizing), không dùng V1.

They conceptualized it since 2020.They have conceptualized it since 2020.

Có 'since + mốc thời gian' cần dùng hiện tại hoàn thành (have conceptualized), không dùng quá khứ đơn.

#conceptualize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS