Chia động từ conceptualize
All Tenses of the Verb "conceptualize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *conceptualize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
conceptualize · conceptualized · will conceptualizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conceptualizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conceptualizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conceptualizingThì hiện tại
She conceptualizes new products for the marketing team.
Cô ấy hình thành ý tưởng cho các sản phẩm mới cho nhóm marketing.
Engineers are conceptualizing the next-generation battery.
Các kỹ sư đang hình thành ý tưởng cho loại pin thế hệ tiếp theo.
The architect has conceptualized a sustainable design.
Kiến trúc sư đã hình thành ý tưởng thiết kế bền vững.
Scientists have been conceptualizing the theory since the 1990s.
Các nhà khoa học đã hình thành ý tưởng cho học thuyết này từ những năm 1990.
Thì quá khứ
She conceptualized the entire exhibit in one weekend.
Cô ấy đã hình thành ý tưởng cho toàn bộ triển lãm chỉ trong một cuối tuần.
The team was conceptualizing the interface when the client called.
Nhóm dự án đang hình thành ý tưởng giao diện thì khách hàng gọi đến.
The founders had conceptualized the brand before they wrote a single line of code.
Các nhà sáng lập đã hình thành ý tưởng thương hiệu trước khi viết một dòng mã nào.
The engineers had been conceptualizing the device for years before the patent was filed.
Các kỹ sư đã hình thành ý tưởng cho thiết bị này suốt nhiều năm trước khi nộp bằng sáng chế.
Thì tương lai
We will conceptualize the redesign together next sprint.
Chúng tôi sẽ cùng nhau hình thành ý tưởng thiết kế lại vào giai đoạn tới.
This time tomorrow, designers will be conceptualizing the new logo.
Vào giờ này ngày mai, các nhà thiết kế sẽ đang hình thành ý tưởng cho logo mới.
By next year, the founders will have conceptualized a full product line.
Đến năm sau, các nhà sáng lập sẽ đã hình thành ý tưởng cho toàn bộ dòng sản phẩm.
By then, the architects will have been conceptualizing the district for a decade.
Đến lúc đó, các kiến trúc sư sẽ đã hình thành ý tưởng cho khu vực này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conceptualize / conceptualizes | Quá khứ đơn S + conceptualized | Tương lai đơn S + will + conceptualize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conceptualizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conceptualizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + conceptualizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conceptualized | Quá khứ hoàn thành S + had + conceptualized | Tương lai hoàn thành S + will have + conceptualized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conceptualizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conceptualizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conceptualizing |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít (the team) ở hiện tại đơn cần thêm -s: conceptualizes.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (conceptualizing), không dùng V1.
Có 'since + mốc thời gian' cần dùng hiện tại hoàn thành (have conceptualized), không dùng quá khứ đơn.
