Chia động từ concentrate
All Tenses of the Verb "concentrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *concentrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
concentrate · concentrated · will concentrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concentratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concentratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concentratingThì hiện tại
I concentrate on one task at a time.
Tôi tập trung vào một việc một lúc.
The students are concentrating on their test.
Các học sinh đang tập trung làm bài kiểm tra.
He has concentrated his research on renewable energy.
Anh ấy đã tập trung nghiên cứu vào năng lượng tái tạo.
We have been concentrating on improving customer service all year.
Chúng tôi đã tập trung cải thiện dịch vụ khách hàng cả năm nay.
Thì quá khứ
The team concentrated their efforts on meeting the deadline.
Nhóm đã tập trung nỗ lực để kịp hạn chót.
He was concentrating on his work when the alarm went off.
Anh ấy đang tập trung làm việc thì chuông báo động vang lên.
By the time the exam ended, she had concentrated all her energy on it.
Khi bài thi kết thúc, cô ấy đã dồn toàn bộ năng lượng vào đó.
They had been concentrating on exports before the new policy arrived.
Họ đã tập trung vào xuất khẩu trước khi chính sách mới được ban hành.
Thì tương lai
We will concentrate our resources on the most important goal.
Chúng tôi sẽ tập trung nguồn lực vào mục tiêu quan trọng nhất.
At this time tomorrow, the whole team will be concentrating on the presentation.
Vào giờ này ngày mai, cả nhóm sẽ đang tập trung vào bài thuyết trình.
By graduation, he will have concentrated his research on AI ethics.
Đến lúc tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã tập trung nghiên cứu về đạo đức AI.
By the end of the year, we will have been concentrating on this campaign for twelve months.
Cuối năm nay, chúng tôi sẽ đã tập trung vào chiến dịch này mười hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + concentrate / concentrates | Quá khứ đơn S + concentrated | Tương lai đơn S + will + concentrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concentrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concentrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + concentrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concentrated | Quá khứ hoàn thành S + had + concentrated | Tương lai hoàn thành S + will have + concentrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concentrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concentrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concentrating |
Lỗi thường gặp
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn đến hiện tại → dùng Present Perfect Continuous.
Khi nhấn vào hành động đang diễn ra trong khoảng thời gian → dùng quá khứ tiếp diễn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -s/-es.
