Chia động từ conceive
All Tenses of the Verb "conceive"
Một động từ, mười hai thì. Xem conceive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conceive · conceived · will conceiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conceivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conceivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conceivingThì hiện tại
The team conceives new products every quarter.
Nhóm nghĩ ra sản phẩm mới mỗi quý.
We are conceiving a fresh approach right now.
Chúng tôi đang nghĩ ra một hướng tiếp cận mới ngay bây giờ.
He has already conceived the whole concept.
Anh ấy đã nghĩ ra toàn bộ ý tưởng rồi.
They have been conceiving the plan since last year.
Họ đã nghĩ ra kế hoạch này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
They conceived the plan last summer.
Họ đã nghĩ ra kế hoạch vào mùa hè năm ngoái.
He was conceiving the design when the deadline changed.
Anh ấy đang nghĩ ra thiết kế thì hạn chót thay đổi.
The team had conceived the strategy before the merger.
Nhóm đã nghĩ ra chiến lược trước khi sáp nhập.
He had been conceiving the invention for a decade before it worked.
Anh ấy đã ấp ủ ý tưởng sáng chế suốt một thập kỷ trước khi nó thành công.
Thì tương lai
They will conceive the next phase together.
Họ sẽ cùng nghĩ ra giai đoạn tiếp theo.
At the retreat they will be conceiving fresh strategies.
Tại buổi họp ẩn dật họ sẽ đang nghĩ ra những chiến lược mới.
By then he will have conceived a dozen concepts.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã nghĩ ra hàng chục ý tưởng.
By 2030 they will have been conceiving new designs for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã nghĩ ra các thiết kế mới suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conceive / conceives | Quá khứ đơn S + conceived | Tương lai đơn S + will + conceive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conceiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conceiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + conceiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conceived | Quá khứ hoàn thành S + had + conceived | Tương lai hoàn thành S + will have + conceived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conceiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conceiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conceiving |
Luyện chia conceive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (conceived), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Dùng 'since' cần hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
