GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ concede

All Tenses of the Verb "concede"

V1concedeV2concededV3concededV-ingconceding

Một động từ, mười hai thì. Xem *concede* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

concede · conceded · will concede
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + conceding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + conceded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + conceding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen về việc thừa nhận, nhượng bộ điều gì đó.
S + concede / concedes
Khẳng định:He rarely concedes a point during debates.
Phủ định:She doesn't concede defeat easily.
Nghi vấn:Does the committee concede any exceptions?

The senator concedes that reform is overdue.

Vị thượng nghị sĩ thừa nhận rằng cải cách đã quá muộn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc thừa nhận hoặc nhượng bộ đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + conceding
Khẳng định:The candidate is conceding the election tonight.
Phủ định:The union isn't conceding any ground in the talks.
Nghi vấn:Is the government conceding to public pressure?

The team is conceding the match in the final minutes.

Đội bóng đang chịu thua trận đấu trong những phút cuối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc thừa nhận đã xảy ra và vẫn còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + conceded
Khẳng định:The board has conceded that the plan needs revision.
Phủ định:He hasn't conceded any fault in the report.
Nghi vấn:Have the negotiators conceded on pricing yet?

The mayor has conceded the election results.

Thị trưởng đã thừa nhận kết quả bầu cử.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình nhượng bộ liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + conceding
Khẳng định:Management has been conceding small demands for weeks.
Phủ định:The defense hasn't been conceding goals recently.
Nghi vấn:Has the ministry been conceding to lobbyists lately?

The party has been conceding seats throughout the campaign.

Đảng đó đã và đang mất dần ghế trong suốt chiến dịch tranh cử.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc thừa nhận hoặc nhượng bộ xảy ra và kết thúc tại một mốc quá khứ rõ ràng.
S + conceded
Khẳng định:The president conceded the election last night.
Phủ định:The company didn't concede any liability in court.
Nghi vấn:Did the champion concede the title gracefully?

The manager conceded that the strategy had failed.

Người quản lý đã thừa nhận rằng chiến lược đã thất bại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nhượng bộ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + conceding
Khẳng định:The negotiator was conceding points when talks broke down.
Phủ định:They weren't conceding anything during the hearing.
Nghi vấn:Was the defendant conceding guilt at the time?

The team was conceding chances throughout the second half.

Đội bóng liên tục để thủng lưới trong suốt hiệp hai.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc thừa nhận đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + conceded
Khẳng định:The rival had conceded before the final count was announced.
Phủ định:The firm hadn't conceded the claim before the trial began.
Nghi vấn:Had the coach conceded the season before the last match?

The council had conceded the budget cuts before the vote.

Hội đồng đã chấp nhận việc cắt giảm ngân sách trước khi bỏ phiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục nhượng bộ trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + conceding
Khẳng định:The party had been conceding influence for years before the split.
Phủ định:The firm hadn't been conceding market share before the merger.
Nghi vấn:Had the union been conceding wages before the strike ended?

The empire had been conceding territory for decades before its collapse.

Đế chế đó đã dần nhượng lại lãnh thổ suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sẽ thừa nhận, nhượng bộ trong tương lai.
S + will + concede
Khẳng định:The opposition will concede if the count confirms the trend.
Phủ định:The company won't concede any wrongdoing publicly.
Nghi vấn:Will the champion concede the match early?

She will concede the argument once she sees the data.

Cô ấy sẽ thừa nhận lập luận một khi thấy được số liệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nhượng bộ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + conceding
Khẳng định:By midnight, the candidate will be conceding on live TV.
Phủ định:The board won't be conceding points during tomorrow's meeting.
Nghi vấn:Will the team be conceding possession for most of the game?

This time next week, negotiators will be conceding final terms.

Vào giờ này tuần sau, các nhà đàm phán sẽ đang nhượng bộ những điều khoản cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc thừa nhận sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + conceded
Khẳng định:By Friday, the minister will have conceded the policy failure.
Phủ định:The firm won't have conceded the lawsuit by year-end.
Nghi vấn:Will the coach have conceded the title by the last round?

By 2030, the industry will have conceded ground to new technology.

Đến năm 2030, ngành công nghiệp này sẽ đã nhường chỗ cho công nghệ mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục nhượng bộ tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + conceding
Khẳng định:By the runoff, the party will have been conceding seats for months.
Phủ định:The team won't have been conceding goals for long by the finals.
Nghi vấn:Will the government have been conceding demands for years by then?

By then, the union will have been conceding benefits for a decade.

Đến lúc đó, công đoàn sẽ đã nhượng bộ về phúc lợi suốt cả một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + concede / concedes
Quá khứ đơn
S + conceded
Tương lai đơn
S + will + concede
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + conceding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + conceding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + conceding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + conceded
Quá khứ hoàn thành
S + had + conceded
Tương lai hoàn thành
S + will have + conceded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + conceding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + conceding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + conceding
6

Lỗi thường gặp

She concede the point.She concedes the point.

Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: concedes.

He conceded he was wrong yesterday already.He had conceded he was wrong before the meeting.

Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ cần dùng quá khứ hoàn thành (had conceded).

They will concede tomorrow already.They will have conceded by tomorrow.

Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc tương lai cần dùng tương lai hoàn thành (will have conceded).

#concede#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS