Chia động từ concede
All Tenses of the Verb "concede"
Một động từ, mười hai thì. Xem *concede* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
concede · conceded · will concedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concedingThì hiện tại
The senator concedes that reform is overdue.
Vị thượng nghị sĩ thừa nhận rằng cải cách đã quá muộn.
The team is conceding the match in the final minutes.
Đội bóng đang chịu thua trận đấu trong những phút cuối.
The mayor has conceded the election results.
Thị trưởng đã thừa nhận kết quả bầu cử.
The party has been conceding seats throughout the campaign.
Đảng đó đã và đang mất dần ghế trong suốt chiến dịch tranh cử.
Thì quá khứ
The manager conceded that the strategy had failed.
Người quản lý đã thừa nhận rằng chiến lược đã thất bại.
The team was conceding chances throughout the second half.
Đội bóng liên tục để thủng lưới trong suốt hiệp hai.
The council had conceded the budget cuts before the vote.
Hội đồng đã chấp nhận việc cắt giảm ngân sách trước khi bỏ phiếu.
The empire had been conceding territory for decades before its collapse.
Đế chế đó đã dần nhượng lại lãnh thổ suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
She will concede the argument once she sees the data.
Cô ấy sẽ thừa nhận lập luận một khi thấy được số liệu.
This time next week, negotiators will be conceding final terms.
Vào giờ này tuần sau, các nhà đàm phán sẽ đang nhượng bộ những điều khoản cuối cùng.
By 2030, the industry will have conceded ground to new technology.
Đến năm 2030, ngành công nghiệp này sẽ đã nhường chỗ cho công nghệ mới.
By then, the union will have been conceding benefits for a decade.
Đến lúc đó, công đoàn sẽ đã nhượng bộ về phúc lợi suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + concede / concedes | Quá khứ đơn S + conceded | Tương lai đơn S + will + concede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conceding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conceding | Tương lai tiếp diễn S + will be + conceding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conceded | Quá khứ hoàn thành S + had + conceded | Tương lai hoàn thành S + will have + conceded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conceding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conceding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conceding |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: concedes.
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ cần dùng quá khứ hoàn thành (had conceded).
Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc tương lai cần dùng tương lai hoàn thành (will have conceded).
