Chia động từ conceal
All Tenses of the Verb "conceal"
Một động từ, mười hai thì. Xem *conceal* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
conceal · concealed · will concealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concealingThì hiện tại
The government conceals sensitive information from the public.
Chính phủ che giấu thông tin nhạy cảm khỏi công chúng.
The suspect is concealing a weapon under his coat.
Nghi phạm đang giấu vũ khí dưới áo khoác.
He has concealed the truth for years.
Anh ấy đã che giấu sự thật suốt nhiều năm.
The company has been concealing its losses since last year.
Công ty đã che giấu khoản lỗ của mình từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The spy concealed the message inside a book.
Điệp viên đã giấu tin nhắn bên trong một cuốn sách.
She was concealing her real identity throughout the interview.
Cô ấy đang che giấu danh tính thật suốt buổi phỏng vấn.
The criminal had concealed the stolen goods long before the investigation.
Tên tội phạm đã giấu hàng trộm từ lâu trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
He had been concealing his health problems for years before the diagnosis.
Anh ấy đã che giấu vấn đề sức khỏe nhiều năm trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
The manager will conceal the report until further notice.
Người quản lý sẽ giữ kín bản báo cáo cho đến khi có thông báo tiếp theo.
At the trial, the witness will be concealing part of the story.
Tại phiên tòa, nhân chứng sẽ đang che giấu một phần câu chuyện.
By the time the auditors arrive, they will have concealed the discrepancies.
Đến khi kiểm toán viên đến, họ sẽ đã che giấu các sai lệch đó rồi.
By next month, he will have been concealing the secret for two years.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã giữ bí mật đó được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conceal / conceals | Quá khứ đơn S + concealed | Tương lai đơn S + will + conceal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + concealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concealed | Quá khứ hoàn thành S + had + concealed | Tương lai hoàn thành S + will have + concealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concealing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
