Chia động từ compute
All Tenses of the Verb "compute"
Một động từ, mười hai thì. Xem compute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compute · computed · will computeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + computingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + computedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + computingThì hiện tại
The software computes results in seconds.
Phần mềm tính toán kết quả trong vài giây.
We are computing the final scores right now.
Chúng tôi đang tính điểm cuối cùng ngay bây giờ.
She has already computed the interest rate.
Cô ấy đã tính xong lãi suất rồi.
They have been computing the model since morning.
Họ đã chạy tính toán mô hình từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
She computed the budget last week.
Tuần trước cô ấy đã tính toán ngân sách.
We were computing the results when the power failed.
Chúng tôi đang tính kết quả thì mất điện.
She had already computed the average before the meeting.
Cô ấy đã tính xong mức trung bình trước cuộc họp.
They had been computing the simulation for a week before it completed.
Họ đã chạy mô phỏng suốt một tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will compute the results next week.
Chúng tôi sẽ tính kết quả vào tuần sau.
At midnight the cluster will be computing the forecast.
Nửa đêm cụm máy chủ sẽ đang tính toán dự báo.
By next month they will have computed the entire dataset.
Đến tháng sau họ sẽ đã tính xong toàn bộ dữ liệu.
By 2030 the network will have been computing this data for a decade.
Đến 2030 mạng lưới sẽ đã tính toán dữ liệu này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compute / computes | Quá khứ đơn S + computed | Tương lai đơn S + will + compute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + computing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + computing | Tương lai tiếp diễn S + will be + computing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + computed | Quá khứ hoàn thành S + had + computed | Tương lai hoàn thành S + will have + computed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + computing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + computing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + computing |
Luyện chia compute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the system) cần trợ động từ 'has', không dùng 'have'.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Dùng 'since' cần hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
