Chia động từ comprise
All Tenses of the Verb "comprise"
Một động từ, mười hai thì. Xem comprise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
comprise · comprised · will compriseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + comprisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + comprisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + comprisingThì hiện tại
The book comprises three parts.
Cuốn sách gồm ba phần.
The exhibition is comprising more artists this time.
Triển lãm lần này đang bao gồm nhiều nghệ sĩ hơn.
The board has always comprised experienced professionals.
Ban điều hành luôn bao gồm những chuyên gia giàu kinh nghiệm.
The federation has been comprising new states since 2020.
Liên bang đã bao gồm thêm các bang mới từ năm 2020.
Thì quá khứ
The original team comprised only three engineers.
Đội ngũ ban đầu chỉ gồm ba kỹ sư.
The dataset was comprising fewer records back then.
Lúc đó bộ dữ liệu có ít bản ghi hơn.
The council had comprised five members before it expanded.
Hội đồng từng gồm năm thành viên trước khi mở rộng.
The coalition had been comprising three parties for a decade before it split.
Liên minh đã gồm ba đảng suốt một thập kỷ trước khi tan rã.
Thì tương lai
The final chapter will comprise a full summary.
Chương cuối sẽ bao gồm một bản tóm tắt đầy đủ.
By 2027 the alliance will be comprising twenty members.
Đến năm 2027 liên minh sẽ đang gồm hai mươi thành viên.
By next decade the network will have comprised every city.
Đến thập kỷ sau mạng lưới sẽ đã bao gồm mọi thành phố.
By then the federation will have been comprising these states for twenty years.
Đến lúc đó liên bang sẽ đã bao gồm các bang này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comprise / comprises | Quá khứ đơn S + comprised | Tương lai đơn S + will + comprise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + comprising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + comprising | Tương lai tiếp diễn S + will be + comprising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + comprised | Quá khứ hoàn thành S + had + comprised | Tương lai hoàn thành S + will have + comprised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + comprising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + comprising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + comprising |
Luyện chia comprise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Comprise' đã mang nghĩa 'bao gồm', không cần thêm 'is comprised of' (dù phổ biến, vẫn bị coi là dùng sai theo chuẩn).
'Comprise' không đi với giới từ 'of' khi dùng ở thể chủ động.
Chủ ngữ số ít (the book) cần trợ động từ 'has', không dùng 'have'.
