Chia động từ compress
All Tenses of the Verb "compress"
Một động từ, mười hai thì. Xem *compress* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
compress · compressed · will compressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compressingThì hiện tại
The pump compresses air into the tank.
Máy bơm nén không khí vào bình chứa.
We are compressing the archive now.
Chúng tôi đang nén tệp lưu trữ ngay bây giờ.
She has already compressed the images.
Cô ấy đã nén các hình ảnh rồi.
They have been compressing the logs for hours.
Họ đã nén các bản ghi trong nhiều giờ.
Thì quá khứ
I compressed the images last night.
Đêm qua tôi đã nén các hình ảnh.
She was compressing the video when the power went out.
Cô ấy đang nén video thì mất điện.
The system had compressed the logs before the disk filled up.
Hệ thống đã nén các bản ghi trước khi ổ đĩa đầy.
The tool had been compressing videos for days before the update.
Công cụ đã nén video trong nhiều ngày trước khi cập nhật.
Thì tương lai
We will compress the archive before sending it.
Chúng tôi sẽ nén tệp lưu trữ trước khi gửi.
At 10pm the tool will be compressing the final batch.
Vào 10 giờ tối công cụ sẽ đang nén lô cuối cùng.
By next week the tool will have compressed a thousand images.
Đến tuần sau công cụ sẽ đã nén xong một nghìn hình ảnh.
By 2am the tool will have been compressing logs for the whole night.
Đến 2 giờ sáng công cụ sẽ đã nén nhật ký suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compress / compresses | Quá khứ đơn S + compressed | Tương lai đơn S + will + compress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + compressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compressed | Quá khứ hoàn thành S + had + compressed | Tương lai hoàn thành S + will have + compressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compressing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (compressed), không dùng nguyên mẫu (compress).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn compressed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
