Chia động từ comprehend
All Tenses of the Verb "comprehend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *comprehend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
comprehend · comprehended · will comprehendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + comprehendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + comprehendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + comprehendingThì hiện tại
Most students comprehend the lesson quickly.
Hầu hết học sinh hiểu bài học nhanh chóng.
I am comprehending the text more clearly now.
Tôi đang hiểu văn bản rõ hơn bây giờ.
He has finally comprehended the problem.
Anh ấy cuối cùng đã hiểu được vấn đề.
They have been comprehending the material gradually since January.
Họ đã dần dần hiểu tài liệu từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
I comprehended the article after reading it twice.
Tôi đã hiểu bài báo sau khi đọc hai lần.
He was comprehending the plot slowly throughout the movie.
Anh ấy dần hiểu cốt truyện trong suốt bộ phim.
They had comprehended the danger before the warning came.
Họ đã hiểu được nguy hiểm trước khi có cảnh báo.
He had been comprehending the theory gradually before he gave up.
Anh ấy đã dần hiểu lý thuyết trước khi từ bỏ.
Thì tương lai
I will comprehend the topic after reviewing my notes.
Tôi sẽ hiểu chủ đề sau khi xem lại ghi chú.
By next month they will be comprehending the language much better.
Đến tháng sau họ sẽ đang hiểu ngôn ngữ tốt hơn nhiều.
By next year he will have comprehended the entire theory.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hiểu toàn bộ lý thuyết.
By next month he will have been comprehending the course for five months.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã hiểu khóa học được năm tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comprehend / comprehends | Quá khứ đơn S + comprehended | Tương lai đơn S + will + comprehend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + comprehending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + comprehending | Tương lai tiếp diễn S + will be + comprehending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + comprehended | Quá khứ hoàn thành S + had + comprehended | Tương lai hoàn thành S + will have + comprehended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + comprehending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + comprehending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + comprehending |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (comprehended), không dùng nguyên mẫu (comprehend).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn comprehended.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
