Chia động từ compound
All Tenses of the Verb "compound"
Một động từ, mười hai thì. Xem compound (làm trầm trọng thêm, kết hợp) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compound · compounded · will compoundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compoundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compoundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compoundingThì hiện tại
Interest compounds monthly on this savings account.
Lãi suất được tính gộp hàng tháng trong tài khoản tiết kiệm này.
The drought is compounding the farmers' losses this month.
Hạn hán đang làm trầm trọng thêm thiệt hại của nông dân trong tháng này.
The pharmacy has compounded the medicine for the patient.
Nhà thuốc đã pha chế xong thuốc theo đơn cho bệnh nhân.
The losses have been compounding since the crisis began.
Khoản lỗ đã trở nên nghiêm trọng dần từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The chemist compounded the medicine yesterday.
Hôm qua dược sĩ đã pha chế xong loại thuốc đó.
The damage was compounding while they searched for a solution.
Thiệt hại đang tăng dần trong lúc họ tìm giải pháp.
The crisis had compounded before the government stepped in.
Khủng hoảng đã trở nên trầm trọng hơn trước khi chính phủ can thiệp.
The losses had been compounding for months before the company reacted.
Khoản lỗ đã tăng dần suốt nhiều tháng trước khi công ty phản ứng.
Thì tương lai
The bank will compound interest every quarter.
Ngân hàng sẽ tính lãi gộp mỗi quý.
By 2027 the fund will be compounding steady returns.
Đến 2027 quỹ này sẽ đang sinh lãi kép ổn định.
By 2030 the investment will have compounded into a large sum.
Đến 2030 khoản đầu tư này sẽ đã tăng gộp thành một số tiền lớn.
By 2030 the account will have been compounding interest for 20 years.
Đến 2030 tài khoản này sẽ đã tính lãi kép được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compound / compounds | Quá khứ đơn S + compounded | Tương lai đơn S + will + compound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + compounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compounded | Quá khứ hoàn thành S + had + compounded | Tương lai hoàn thành S + will have + compounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compounding |
Luyện chia compound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (compounded), chia đúng ngôi số ít has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn compounded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
