GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ compost

All Tenses of the Verb "compost"

Một động từ, mười hai thì. Xem compost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcompost
V2 · QUÁ KHỨcomposted
V3 · PHÂN TỪcomposted
V-INGcomposting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

compost · composted · will compost
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + composting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + composted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + composting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen ủ phân hữu cơ, quy trình tái chế rác thải nhà bếp.
S + compost / composts
Khẳng định:The family composts their kitchen scraps every week.
Phủ định:He doesn't compost meat or dairy.
Nghi vấn:Do you compost your food waste?

We compost vegetable peels in the backyard.

Chúng tôi ủ vỏ rau củ thành phân trong sân sau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình ủ phân, tạm thời.
S + am/is/are + composting
Khẳng định:She is composting the leftover coffee grounds today.
Phủ định:They aren't composting the grass clippings this month.
Nghi vấn:Is the city composting food waste now?

We are composting the garden trimmings this week.

Tuần này chúng tôi đang ủ phân từ cành lá cắt tỉa trong vườn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã ủ xong / vừa ủ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + composted
Khẳng định:She has composted all the fallen leaves.
Phủ định:He hasn't composted the food scraps yet.
Nghi vấn:Have you composted the eggshells?

They have composted enough waste to fill the garden bed.

Họ đã ủ đủ phân để lấp đầy luống vườn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục ủ phân từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + composting
Khẳng định:The farm has been composting manure for years.
Phủ định:The neighborhood hasn't been composting properly lately.
Nghi vấn:How long have you been composting your kitchen waste?

We have been composting our scraps since we moved here.

Chúng tôi đã ủ phân từ rác nhà bếp kể từ khi chuyển đến đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ủ phân đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + composted
Khẳng định:She composted the pumpkin after Halloween.
Phủ định:He didn't compost the citrus peels.
Nghi vấn:Did you compost the leaves last autumn?

I composted all my vegetable scraps last month.

Tháng trước tôi đã ủ phân tất cả vỏ rau củ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình ủ phân tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + composting
Khẳng định:They were composting the garden waste when it started to rain.
Phủ định:We weren't composting meat scraps at that time.
Nghi vấn:Was the school composting lunch waste last year?

She was composting the fallen fruit when I visited.

Cô ấy đang ủ phân trái cây rụng khi tôi ghé thăm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ủ phân xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + composted
Khẳng định:They had composted the leaves before winter arrived.
Phủ định:He hadn't composted the scraps before the bin filled up.
Nghi vấn:Had you composted the food waste by the time the truck came?

The farm had already composted the manure before spring planting.

Trang trại đã ủ phân từ phân chuồng trước vụ gieo trồng mùa xuân.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc ủ phân kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + composting
Khẳng định:She had been composting kitchen waste for months before starting a garden.
Phủ định:We hadn't been composting long before we noticed the smell.
Nghi vấn:How long had they been composting before the city program started?

The community had been composting food scraps for a year before the program expanded.

Cộng đồng đã ủ phân từ rác thực phẩm một năm trước khi chương trình mở rộng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc ủ phân trong tương lai.
S + will + compost
Khẳng định:I will compost the leftover peels tonight.
Phủ định:She won't compost the dairy scraps.
Nghi vấn:Will you compost the garden waste this weekend?

He will compost the fallen leaves next week.

Tuần sau anh ấy sẽ ủ phân từ lá rụng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ủ phân sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + composting
Khẳng định:By next month the farm will be composting all its food waste.
Phủ định:The cafeteria won't be composting scraps during the renovation.
Nghi vấn:Will the city be composting organic waste by 2027?

This time next year we will be composting most of our kitchen waste.

Năm sau vào giờ này, chúng tôi sẽ đang ủ phân hầu hết rác nhà bếp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ủ phân sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + composted
Khẳng định:By spring she will have composted a full bin of scraps.
Phủ định:They won't have composted the leaves before the frost.
Nghi vấn:Will you have composted the waste by the end of the season?

By harvest time we will have composted enough to enrich the whole field.

Đến mùa thu hoạch, chúng tôi sẽ đã ủ đủ phân để cải tạo cả cánh đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ủ phân liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + composting
Khẳng định:By December the program will have been composting waste for two years.
Phủ định:The farm won't have been composting long enough to sell the soil.
Nghi vấn:Will the city have been composting food waste for a decade by 2030?

By next year the co-op will have been composting scraps for five seasons.

Đến năm sau, hợp tác xã sẽ đã ủ phân từ rác thải được năm mùa vụ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + compost / composts
Quá khứ đơn
S + composted
Tương lai đơn
S + will + compost
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + composting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + composting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + composting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + composted
Quá khứ hoàn thành
S + had + composted
Tương lai hoàn thành
S + will have + composted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + composting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + composting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + composting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia compost qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have compost the food scraps.I have composted the food scraps.

Sau have/has phải dùng V3 (composted), không dùng nguyên mẫu.

She compost the leaves every autumn.She composts the leaves every autumn.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (composts).

We composting the waste right now.We are composting the waste right now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are), không được bỏ qua.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#compost#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS