Chia động từ compost
All Tenses of the Verb "compost"
Một động từ, mười hai thì. Xem compost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compost · composted · will compostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compostingThì hiện tại
We compost vegetable peels in the backyard.
Chúng tôi ủ vỏ rau củ thành phân trong sân sau.
We are composting the garden trimmings this week.
Tuần này chúng tôi đang ủ phân từ cành lá cắt tỉa trong vườn.
They have composted enough waste to fill the garden bed.
Họ đã ủ đủ phân để lấp đầy luống vườn.
We have been composting our scraps since we moved here.
Chúng tôi đã ủ phân từ rác nhà bếp kể từ khi chuyển đến đây.
Thì quá khứ
I composted all my vegetable scraps last month.
Tháng trước tôi đã ủ phân tất cả vỏ rau củ.
She was composting the fallen fruit when I visited.
Cô ấy đang ủ phân trái cây rụng khi tôi ghé thăm.
The farm had already composted the manure before spring planting.
Trang trại đã ủ phân từ phân chuồng trước vụ gieo trồng mùa xuân.
The community had been composting food scraps for a year before the program expanded.
Cộng đồng đã ủ phân từ rác thực phẩm một năm trước khi chương trình mở rộng.
Thì tương lai
He will compost the fallen leaves next week.
Tuần sau anh ấy sẽ ủ phân từ lá rụng.
This time next year we will be composting most of our kitchen waste.
Năm sau vào giờ này, chúng tôi sẽ đang ủ phân hầu hết rác nhà bếp.
By harvest time we will have composted enough to enrich the whole field.
Đến mùa thu hoạch, chúng tôi sẽ đã ủ đủ phân để cải tạo cả cánh đồng.
By next year the co-op will have been composting scraps for five seasons.
Đến năm sau, hợp tác xã sẽ đã ủ phân từ rác thải được năm mùa vụ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compost / composts | Quá khứ đơn S + composted | Tương lai đơn S + will + compost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + composting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + composting | Tương lai tiếp diễn S + will be + composting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + composted | Quá khứ hoàn thành S + had + composted | Tương lai hoàn thành S + will have + composted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + composting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + composting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + composting |
Luyện chia compost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (composted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (composts).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are), không được bỏ qua.

