Chia động từ compose
All Tenses of the Verb "compose"
Một động từ, mười hai thì. Xem compose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compose · composed · will composeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + composingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + composedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + composingThì hiện tại
He composes a new piece every month.
Anh ấy sáng tác một bản nhạc mới mỗi tháng.
We are composing the soundtrack right now.
Chúng tôi đang sáng tác nhạc nền ngay bây giờ.
He has already composed the main theme.
Anh ấy đã sáng tác xong chủ đề chính rồi.
They have been composing together since 2019.
Họ đã cùng sáng tác từ năm 2019.
Thì quá khứ
He composed the anthem last year.
Anh ấy đã sáng tác bài quốc ca năm ngoái.
She was composing when the power went out.
Cô ấy đang sáng tác thì mất điện.
The band had composed the album before the tour.
Ban nhạc đã sáng tác xong album trước chuyến lưu diễn.
He had been composing the suite for a decade before it was finished.
Anh ấy đã sáng tác bản tổ khúc suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will compose the music together.
Chúng tôi sẽ cùng sáng tác nhạc.
At 9pm she will be composing her next song.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang sáng tác bài hát tiếp theo.
By next year he will have composed ten albums.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã sáng tác xong mười album.
By 2030 they will have been composing together for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã cùng sáng tác được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compose / composes | Quá khứ đơn S + composed | Tương lai đơn S + will + compose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + composing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + composing | Tương lai tiếp diễn S + will be + composing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + composed | Quá khứ hoàn thành S + had + composed | Tương lai hoàn thành S + will have + composed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + composing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + composing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + composing |
Luyện chia compose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (composed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Dùng 'since' cần hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
