GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ compose

All Tenses of the Verb "compose"

Một động từ, mười hai thì. Xem compose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcompose
V2 · QUÁ KHỨcomposed
V3 · PHÂN TỪcomposed
V-INGcomposing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

compose · composed · will compose
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + composing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + composed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + composing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + compose / composes
Khẳng định:She composes music for films.
Phủ định:She doesn't compose songs often.
Nghi vấn:Do you compose your own music?

He composes a new piece every month.

Anh ấy sáng tác một bản nhạc mới mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + composing
Khẳng định:He is composing a symphony now.
Phủ định:She isn't composing anything this week.
Nghi vấn:Are you composing a new song?

We are composing the soundtrack right now.

Chúng tôi đang sáng tác nhạc nền ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + composed
Khẳng định:She has composed over fifty songs.
Phủ định:They haven't composed the ending yet.
Nghi vấn:Have you ever composed a song?

He has already composed the main theme.

Anh ấy đã sáng tác xong chủ đề chính rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + composing
Khẳng định:She has been composing this album for months.
Phủ định:I haven't been composing much lately.
Nghi vấn:How long have you been composing music?

They have been composing together since 2019.

Họ đã cùng sáng tác từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + composed
Khẳng định:Mozart composed many symphonies.
Phủ định:She didn't compose that song alone.
Nghi vấn:Did you compose this piece yourself?

He composed the anthem last year.

Anh ấy đã sáng tác bài quốc ca năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + composing
Khẳng định:I was composing a letter when she called.
Phủ định:They weren't composing anything serious.
Nghi vấn:Were you composing music at that time?

She was composing when the power went out.

Cô ấy đang sáng tác thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + composed
Khẳng định:He had composed the score before filming began.
Phủ định:She hadn't composed the final verse yet.
Nghi vấn:Had they composed the piece by then?

The band had composed the album before the tour.

Ban nhạc đã sáng tác xong album trước chuyến lưu diễn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + composing
Khẳng định:She had been composing the opera for years before it premiered.
Phủ định:We hadn't been composing long when the funding stopped.
Nghi vấn:Had you been composing that piece for a while?

He had been composing the suite for a decade before it was finished.

Anh ấy đã sáng tác bản tổ khúc suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + compose
Khẳng định:I will compose a new piece for the wedding.
Phủ định:She won't compose anything this year.
Nghi vấn:Will you compose the theme song?

We will compose the music together.

Chúng tôi sẽ cùng sáng tác nhạc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + composing
Khẳng định:This time next week I will be composing the finale.
Phủ định:He won't be composing during the holiday.
Nghi vấn:Will you be composing all afternoon?

At 9pm she will be composing her next song.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang sáng tác bài hát tiếp theo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + composed
Khẳng định:By June they will have composed the whole album.
Phủ định:She won't have composed the ending by Friday.
Nghi vấn:Will you have composed the score before the deadline?

By next year he will have composed ten albums.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã sáng tác xong mười album.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + composing
Khẳng định:By May she will have been composing this symphony for a year.
Phủ định:We won't have been composing long by then.
Nghi vấn:Will you have been composing music for ten years by 2030?

By 2030 they will have been composing together for two decades.

Đến 2030 họ sẽ đã cùng sáng tác được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + compose / composes
Quá khứ đơn
S + composed
Tương lai đơn
S + will + compose
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + composing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + composing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + composing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + composed
Quá khứ hoàn thành
S + had + composed
Tương lai hoàn thành
S + will have + composed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + composing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + composing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + composing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia compose qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have compose it.I have composed it.

Sau have/has phải là V3 (composed), không dùng nguyên mẫu.

She compose music every day.She composes music every day.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

He composed the song since 2010.He has composed songs since 2010.

Dùng 'since' cần hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#compose#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS