Chia động từ comply
All Tenses of the Verb "comply"
Một động từ, mười hai thì. Xem *comply* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
comply · complied · will complyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + complyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + complyingThì hiện tại
The company always complies with local laws.
Công ty luôn tuân thủ luật pháp địa phương.
We are currently complying with the updated data protection rules.
Hiện tại chúng tôi đang tuân thủ các quy tắc bảo vệ dữ liệu mới.
The contractor has complied with all safety requirements.
Nhà thầu đã tuân thủ mọi yêu cầu an toàn.
They have been complying with international regulations for five years.
Họ đã tuân thủ các quy định quốc tế trong năm năm.
Thì quá khứ
The school complied with all health guidelines last year.
Năm ngoái trường học đã tuân thủ mọi hướng dẫn y tế.
The staff were complying with the new procedures when the inspector arrived.
Nhân viên đang thực hiện đúng quy trình mới thì thanh tra đến.
The company had already complied with the regulation before the fine was issued.
Công ty đã tuân thủ quy định trước khi bị phạt.
The organization had been complying with the standard for years before it was revised.
Tổ chức đã tuân thủ tiêu chuẩn nhiều năm trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
All departments will comply with the updated safety rules next month.
Tất cả bộ phận sẽ tuân thủ các quy tắc an toàn mới vào tháng sau.
By next quarter the company will be complying with all ISO requirements.
Đến quý sau công ty sẽ đang tuân thủ mọi yêu cầu ISO.
By the time the inspector arrives they will have complied with every rule.
Khi thanh tra đến họ sẽ đã tuân thủ mọi quy định.
By the audit date the company will have been complying with the policy for six months.
Đến ngày kiểm toán công ty sẽ đã tuân thủ chính sách đó trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comply / complies | Quá khứ đơn S + complied | Tương lai đơn S + will + comply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + complying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + complying | Tương lai tiếp diễn S + will be + complying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + complied | Quá khứ hoàn thành S + had + complied | Tương lai hoàn thành S + will have + complied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + complying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + complying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + complying |
Lỗi thường gặp
Comply luôn đi với giới từ 'with', không dùng 'to'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Mệnh đề thời gian (when, once…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
