Chia động từ complicate
All Tenses of the Verb "complicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *complicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
complicate · complicated · will complicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + complicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + complicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + complicatingThì hiện tại
Vague wording usually complicates legal agreements.
Từ ngữ mơ hồ thường làm phức tạp thêm các hợp đồng pháp lý.
These extra conditions are complicating the negotiation.
Những điều kiện bổ sung này đang làm phức tạp thêm cuộc đàm phán.
The lawsuit has complicated the company's expansion plan.
Vụ kiện đã làm phức tạp thêm kế hoạch mở rộng của công ty.
Regulators have been complicating cross-border trade for years.
Các nhà quản lý đã và đang làm phức tạp thêm thương mại xuyên biên giới nhiều năm nay.
Thì quá khứ
A sudden policy shift complicated the deal last month.
Sự thay đổi chính sách đột ngột đã làm phức tạp thương vụ vào tháng trước.
They were complicating the review when the deadline hit.
Họ đang làm phức tạp thêm việc rà soát khi hạn chót đến.
The new clause had complicated the deal before both sides agreed.
Điều khoản mới đã làm phức tạp thương vụ trước khi hai bên đồng ý.
The old system had been complicating claims for a decade before it was replaced.
Hệ thống cũ đã làm phức tạp thêm việc bồi thường suốt một thập kỷ trước khi bị thay thế.
Thì tương lai
Delaying the decision will complicate the entire rollout.
Việc trì hoãn quyết định sẽ làm phức tạp thêm toàn bộ quá trình triển khai.
This time next year, the reform will be complicating tax filings.
Vào giờ này năm sau, cải cách sẽ đang làm phức tạp thêm việc khai thuế.
By 2027, the regulation will have complicated cross-border licensing.
Đến năm 2027, quy định này sẽ đã làm phức tạp thêm việc cấp phép xuyên biên giới.
By then, the litigation will have been complicating the merger for two years.
Đến lúc đó, vụ kiện sẽ đã làm phức tạp thêm thương vụ sáp nhập suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + complicate / complicates | Quá khứ đơn S + complicated | Tương lai đơn S + will + complicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + complicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + complicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + complicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + complicated | Quá khứ hoàn thành S + had + complicated | Tương lai hoàn thành S + will have + complicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + complicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + complicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + complicating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 ở hiện tại đơn phải thêm -s: complicates.
Danh từ 'situation' cần mạo từ 'the' đi kèm.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.
