Chia động từ complete
All Tenses of the Verb "complete"
Một động từ, mười hai thì. Xem *complete* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
complete · completed · will completeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + completingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + completedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + completingThì hiện tại
Our team completes one sprint every two weeks.
Nhóm chúng tôi hoàn thành một sprint mỗi hai tuần.
He is completing his degree at night school.
Anh ấy đang hoàn thành bằng cấp tại trường buổi tối.
She has just completed a six-month internship.
Cô ấy vừa hoàn thành kỳ thực tập sáu tháng.
She has been completing the paperwork all morning.
Cô ấy đã làm thủ tục giấy tờ suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
He completed his military service two years ago.
Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự hai năm trước.
He was completing the last chapter when his laptop crashed.
Anh ấy đang hoàn thiện chương cuối thì máy tính xách tay bị treo.
By the time the inspector arrived, we had completed all repairs.
Đến khi thanh tra viên đến, chúng tôi đã hoàn thành mọi sửa chữa.
He had been completing the requirements for years before graduating.
Anh ấy đã hoàn thành các yêu cầu nhiều năm trước khi tốt nghiệp.
Thì tương lai
They will complete the construction by next spring.
Họ sẽ hoàn thành công trình vào mùa xuân năm sau.
This time next month the team will be completing the beta tests.
Tháng sau vào thời điểm này nhóm sẽ đang hoàn thành các bài kiểm tra beta.
By next year he will have completed his PhD.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hoàn thành bằng tiến sĩ.
By 2027 the team will have been completing quarterly audits for a decade.
Đến 2027 nhóm sẽ đã hoàn thành kiểm toán hàng quý được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + complete / completes | Quá khứ đơn S + completed | Tương lai đơn S + will + complete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + completing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + completing | Tương lai tiếp diễn S + will be + completing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + completed | Quá khứ hoàn thành S + had + completed | Tương lai hoàn thành S + will have + completed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + completing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + completing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + completing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (completing), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không to, không dùng V2/V3.
