Chia động từ complain
All Tenses of the Verb "complain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *complain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
complain · complained · will complainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + complainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + complainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + complainingThì hiện tại
Customers complain about delivery delays every week.
Khách hàng phàn nàn về việc giao hàng chậm mỗi tuần.
She is complaining to the manager about her order.
Cô ấy đang phàn nàn với quản lý về đơn hàng của mình.
He has complained about this issue several times already.
Anh ấy đã phàn nàn về vấn đề này nhiều lần rồi.
He has been complaining about the cold office for weeks.
Anh ấy đã phàn nàn về văn phòng lạnh nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The customers complained about the long wait last night.
Khách hàng đã phàn nàn về việc chờ đợi lâu tối qua.
He was complaining about his workload when his boss walked in.
Anh ấy đang phàn nàn về khối lượng công việc thì sếp bước vào.
The team had complained about the issue before it was finally fixed.
Nhóm đã phàn nàn về vấn đề đó trước khi nó cuối cùng được sửa.
Residents had been complaining about the noise for weeks before the council acted.
Cư dân đã phàn nàn về tiếng ồn nhiều tuần trước khi hội đồng hành động.
Thì tương lai
He will complain to customer service about the broken item.
Anh ấy sẽ phàn nàn với bộ phận chăm sóc khách hàng về mặt hàng bị hỏng.
If nothing changes, customers will be complaining all weekend.
Nếu không có gì thay đổi, khách hàng sẽ còn phàn nàn cả cuối tuần.
By next week I will have complained to the landlord twice.
Đến tuần sau tôi sẽ đã phàn nàn với chủ nhà hai lần.
By the time it is repaired, residents will have been complaining for three months.
Đến lúc được sửa, cư dân sẽ đã phàn nàn được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + complain / complains | Quá khứ đơn S + complained | Tương lai đơn S + will + complain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + complaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + complaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + complaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + complained | Quá khứ hoàn thành S + had + complained | Tương lai hoàn thành S + will have + complained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + complaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + complaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + complaining |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (complaining), không dùng nguyên mẫu.
Dùng 'since' chỉ thời điểm bắt đầu → cần thì hoàn thành tiếp diễn.
