Chia động từ compile
All Tenses of the Verb "compile"
Một động từ, mười hai thì. Xem *compile* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
compile · compiled · will compileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compilingThì hiện tại
The compiler compiles the source every morning.
Trình biên dịch biên dịch mã nguồn mỗi sáng.
We are compiling the report right now.
Chúng tôi đang biên soạn báo cáo ngay bây giờ.
She has already compiled the list.
Cô ấy đã biên soạn xong danh sách rồi.
They have been compiling records since 2019.
Họ đã biên soạn hồ sơ từ năm 2019.
Thì quá khứ
I compiled the data yesterday.
Hôm qua tôi đã biên soạn dữ liệu.
She was compiling the survey when the server crashed.
Cô ấy đang biên soạn khảo sát thì máy chủ bị lỗi.
The analyst had compiled the figures before the meeting.
Nhà phân tích đã biên soạn số liệu trước cuộc họp.
The team had been compiling records for months before the audit.
Nhóm đã biên soạn hồ sơ nhiều tháng trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
We will compile the results after testing.
Chúng tôi sẽ biên soạn kết quả sau khi kiểm tra.
At 9pm we will be compiling the final draft.
Vào 9 giờ tối chúng tôi sẽ đang biên soạn bản thảo cuối cùng.
By next year we will have compiled ten reports.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã biên soạn mười báo cáo.
By next month she will have been compiling reports for five years.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã biên soạn báo cáo được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compile / compiles | Quá khứ đơn S + compiled | Tương lai đơn S + will + compile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + compiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compiled | Quá khứ hoàn thành S + had + compiled | Tương lai hoàn thành S + will have + compiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compiling |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed (compile → compiled).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn compiled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
