Chia động từ compete
All Tenses of the Verb "compete"
Một động từ, mười hai thì. Xem *compete* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
compete · competed · will competeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + competingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + competedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + competingThì hiện tại
Our team competes in the regional league every season.
Đội của chúng tôi thi đấu trong giải khu vực mỗi mùa.
The athletes are competing for the gold medal right now.
Các vận động viên đang tranh tài giành huy chương vàng ngay lúc này.
He has competed in over fifty tournaments.
Anh ấy đã tham gia thi đấu hơn năm mươi giải.
Our company has been competing in this market for twenty years.
Công ty chúng tôi đã cạnh tranh trên thị trường này hai mươi năm.
Thì quá khứ
We competed against the best teams in the country.
Chúng tôi đã thi đấu với những đội giỏi nhất trong nước.
He was competing in the finals when it started to rain.
Anh ấy đang thi đấu ở vòng chung kết thì trời đổ mưa.
By the time she retired, she had competed in hundreds of races.
Khi nghỉ hưu, cô ấy đã tham gia hàng trăm cuộc đua.
The company had been competing in that market for a decade before it withdrew.
Công ty đã cạnh tranh trên thị trường đó một thập kỷ trước khi rút lui.
Thì tương lai
Our team will compete in the championship next month.
Đội của chúng tôi sẽ tham dự giải vô địch tháng sau.
At noon tomorrow, our athletes will be competing in the semifinals.
Vào trưa mai, các vận động viên của chúng tôi sẽ đang thi đấu bán kết.
By 2030 she will have competed in every major tournament.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã tham dự mọi giải đấu lớn.
By 2030 the company will have been competing in this sector for thirty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã cạnh tranh trong lĩnh vực này ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compete / competes | Quá khứ đơn S + competed | Tương lai đơn S + will + compete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + competing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + competing | Tương lai tiếp diễn S + will be + competing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + competed | Quá khứ hoàn thành S + had + competed | Tương lai hoàn thành S + will have + competed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + competing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + competing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + competing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.
