Chia động từ compensate
All Tenses of the Verb "compensate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *compensate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
compensate · compensated · will compensateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compensatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compensatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compensatingThì hiện tại
Hard work often compensates for a lack of natural talent.
Sự chăm chỉ thường bù đắp cho việc thiếu năng khiếu thiên bẩm.
She is compensating for her nervousness by speaking louder.
Cô ấy đang bù đắp cho sự lo lắng của mình bằng cách nói to hơn.
He has compensated for his weakness by developing other strengths.
Anh ấy đã bù đắp cho điểm yếu của mình bằng cách phát triển những thế mạnh khác.
She has been compensating for the budget shortfall by cutting costs.
Cô ấy đã liên tục bù đắp cho thâm hụt ngân sách bằng cách cắt giảm chi phí.
Thì quá khứ
The government compensated farmers for their losses last year.
Chính phủ đã bồi thường cho nông dân vì tổn thất của họ năm ngoái.
She was compensating for the lack of sleep by drinking more coffee.
Cô ấy đang bù đắp cho việc thiếu ngủ bằng cách uống thêm cà phê.
The airline had already compensated passengers before the story broke.
Hãng hàng không đã bồi thường cho hành khách trước khi câu chuyện vỡ lở.
He had been compensating for his hearing loss with lip-reading for years.
Anh ấy đã liên tục bù đắp cho chứng mất thính lực bằng cách đọc môi trong nhiều năm.
Thì tương lai
The settlement will compensate victims for years of harm.
Thỏa thuận bồi thường sẽ đền bù cho các nạn nhân vì nhiều năm chịu thiệt hại.
By spring the insurer will be compensating thousands of flood victims.
Đến mùa xuân, công ty bảo hiểm sẽ đang bồi thường cho hàng ngàn nạn nhân lũ lụt.
By next year the fund will have compensated over ten thousand families.
Đến năm sau, quỹ sẽ đã bồi thường cho hơn mười nghìn gia đình.
By the end of the programme the fund will have been compensating families for five years.
Đến khi chương trình kết thúc, quỹ sẽ đã bồi thường cho các gia đình trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compensate / compensates | Quá khứ đơn S + compensated | Tương lai đơn S + will + compensate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compensating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compensating | Tương lai tiếp diễn S + will be + compensating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compensated | Quá khứ hoàn thành S + had + compensated | Tương lai hoàn thành S + will have + compensated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compensating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compensating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compensating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) dùng compensates với -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (compensated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
