Chia động từ compartmentalize
All Tenses of the Verb "compartmentalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem compartmentalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compartmentalize · compartmentalized · will compartmentalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compartmentalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compartmentalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compartmentalizingThì hiện tại
She compartmentalizes her feelings to stay focused at work.
Cô ấy tách biệt cảm xúc riêng để tập trung vào công việc.
He is compartmentalizing his anxiety to finish the project.
Anh ấy đang gác lại lo lắng để hoàn thành dự án.
The manager has compartmentalized each project to avoid confusion.
Người quản lý đã phân tách từng dự án để tránh nhầm lẫn.
They have been compartmentalizing their duties since the reorganization.
Họ đã phân chia nhiệm vụ như vậy từ khi tái cơ cấu.
Thì quá khứ
He compartmentalized his sadness to comfort his family.
Anh ấy gác nỗi buồn lại để an ủi gia đình.
He was compartmentalizing his grief while giving the speech.
Anh ấy đang kìm nén nỗi đau trong lúc phát biểu.
The team had compartmentalized every phase before the launch.
Nhóm đã phân tách từng giai đoạn trước khi triển khai.
He had been compartmentalizing his grief for years before he sought help.
Anh ấy đã kìm nén nỗi đau nhiều năm trước khi tìm sự giúp đỡ.
Thì tương lai
He will compartmentalize his emotions to stay professional.
Anh ấy sẽ gác cảm xúc lại để giữ thái độ chuyên nghiệp.
By next quarter, they will be compartmentalizing each department's budget.
Đến quý sau, họ sẽ đang phân tách ngân sách của từng bộ phận.
By next year, the team will have compartmentalized every process.
Đến năm sau, nhóm sẽ đã phân tách xong mọi quy trình.
By retirement, he will have been compartmentalizing his emotions for decades.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã kìm nén cảm xúc suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compartmentalize(s) | Quá khứ đơn S + compartmentalized | Tương lai đơn S + will + compartmentalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compartmentalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compartmentalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + compartmentalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compartmentalized | Quá khứ hoàn thành S + had + compartmentalized | Tương lai hoàn thành S + will have + compartmentalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compartmentalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compartmentalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compartmentalizing |
Luyện chia compartmentalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (compartmentalized), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: compartmentalizes.
Thể bị động cần V3 (compartmentalized), không dùng nguyên mẫu sau was/were.

