GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ compartmentalize

All Tenses of the Verb "compartmentalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem compartmentalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcompartmentalize
V2 · QUÁ KHỨcompartmentalized
V3 · PHÂN TỪcompartmentalized
V-INGcompartmentalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

compartmentalize · compartmentalized · will compartmentalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + compartmentalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + compartmentalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + compartmentalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, cách một người thường tách biệt cảm xúc hay công việc.
S + compartmentalize(s)
Khẳng định:He compartmentalizes his work and personal life.
Phủ định:She doesn't compartmentalize her emotions easily.
Nghi vấn:Do surgeons compartmentalize stress during operations?

She compartmentalizes her feelings to stay focused at work.

Cô ấy tách biệt cảm xúc riêng để tập trung vào công việc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + compartmentalizing
Khẳng định:He is compartmentalizing his tasks for the week.
Phủ định:I'm not compartmentalizing my worries right now.
Nghi vấn:Is she compartmentalizing her grief to keep working?

He is compartmentalizing his anxiety to finish the project.

Anh ấy đang gác lại lo lắng để hoàn thành dự án.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + compartmentalized
Khẳng định:She has compartmentalized her responsibilities into clear categories.
Phủ định:He hasn't compartmentalized his fears yet.
Nghi vấn:Have you ever compartmentalized a difficult experience?

The manager has compartmentalized each project to avoid confusion.

Người quản lý đã phân tách từng dự án để tránh nhầm lẫn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + compartmentalizing
Khẳng định:He has been compartmentalizing his emotions for months.
Phủ định:She hasn't been compartmentalizing her workload lately.
Nghi vấn:How long have you been compartmentalizing your stress?

They have been compartmentalizing their duties since the reorganization.

Họ đã phân chia nhiệm vụ như vậy từ khi tái cơ cấu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + compartmentalized
Khẳng định:She compartmentalized her fear during the crisis.
Phủ định:He didn't compartmentalize his anger that day.
Nghi vấn:Did the pilot compartmentalize the emergency calmly?

He compartmentalized his sadness to comfort his family.

Anh ấy gác nỗi buồn lại để an ủi gia đình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + compartmentalizing
Khẳng định:She was compartmentalizing her tasks when the meeting started.
Phủ định:He wasn't compartmentalizing his emotions well that week.
Nghi vấn:Were you compartmentalizing your worries during the exam?

He was compartmentalizing his grief while giving the speech.

Anh ấy đang kìm nén nỗi đau trong lúc phát biểu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + compartmentalized
Khẳng định:She had compartmentalized her fear before the surgery began.
Phủ định:He hadn't compartmentalized his stress before the deadline hit.
Nghi vấn:Had they compartmentalized the risks before launching the project?

The team had compartmentalized every phase before the launch.

Nhóm đã phân tách từng giai đoạn trước khi triển khai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + compartmentalizing
Khẳng định:She had been compartmentalizing her stress for weeks before she broke down.
Phủ định:He hadn't been compartmentalizing his workload for long before he quit.
Nghi vấn:Had you been compartmentalizing your emotions before therapy?

He had been compartmentalizing his grief for years before he sought help.

Anh ấy đã kìm nén nỗi đau nhiều năm trước khi tìm sự giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + compartmentalize
Khẳng định:I will compartmentalize my tasks better next week.
Phủ định:She won't compartmentalize her feelings this time.
Nghi vấn:Will you compartmentalize your worries before the interview?

He will compartmentalize his emotions to stay professional.

Anh ấy sẽ gác cảm xúc lại để giữ thái độ chuyên nghiệp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + compartmentalizing
Khẳng định:This time next month, she will be compartmentalizing her new duties.
Phủ định:He won't be compartmentalizing his stress during the vacation.
Nghi vấn:Will you be compartmentalizing your schedule for the new job?

By next quarter, they will be compartmentalizing each department's budget.

Đến quý sau, họ sẽ đang phân tách ngân sách của từng bộ phận.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + compartmentalized
Khẳng định:By Friday, she will have compartmentalized all her tasks.
Phủ định:He won't have compartmentalized his emotions by the funeral.
Nghi vấn:Will you have compartmentalized your priorities before the review?

By next year, the team will have compartmentalized every process.

Đến năm sau, nhóm sẽ đã phân tách xong mọi quy trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + compartmentalizing
Khẳng định:By June, she will have been compartmentalizing her workload for a year.
Phủ định:He won't have been compartmentalizing his stress for long by then.
Nghi vấn:Will you have been compartmentalizing your duties for a decade by 2035?

By retirement, he will have been compartmentalizing his emotions for decades.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã kìm nén cảm xúc suốt nhiều thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + compartmentalize(s)
Quá khứ đơn
S + compartmentalized
Tương lai đơn
S + will + compartmentalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + compartmentalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + compartmentalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + compartmentalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + compartmentalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + compartmentalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + compartmentalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + compartmentalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + compartmentalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + compartmentalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia compartmentalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have compartmentalize my feelings.I have compartmentalized my feelings.

Sau have/has phải dùng V3 (compartmentalized), không dùng nguyên mẫu.

She compartmentalize her tasks every day.She compartmentalizes her tasks every day.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: compartmentalizes.

He was compartmentalize by stress.His stress was compartmentalized.

Thể bị động cần V3 (compartmentalized), không dùng nguyên mẫu sau was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#compartmentalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS