Chia động từ compare
All Tenses of the Verb "compare"
Một động từ, mười hai thì. Xem *compare* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
compare · compared · will compareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + comparingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + comparedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + comparingThì hiện tại
I compare my results with my classmates every week.
Tôi so sánh kết quả của mình với bạn học mỗi tuần.
We are comparing the test scores from last semester.
Chúng tôi đang so sánh điểm thi từ học kỳ trước.
She has compared dozens of hotels before booking.
Cô ấy đã so sánh hàng chục khách sạn trước khi đặt phòng.
The team has been comparing data from both surveys all morning.
Nhóm đã so sánh dữ liệu từ cả hai cuộc khảo sát suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
I compared several candidates before making a decision.
Tôi đã so sánh nhiều ứng viên trước khi đưa ra quyết định.
She was comparing flight prices when the sale ended.
Cô ấy đang so sánh giá vé máy bay thì đợt giảm giá kết thúc.
He had compared all the quotes before selecting a supplier.
Anh ấy đã so sánh tất cả các báo giá trước khi chọn nhà cung cấp.
He had been comparing salaries for weeks before accepting the offer.
Anh ấy đã so sánh mức lương nhiều tuần trước khi nhận lời mời.
Thì tương lai
We will compare our findings at the next meeting.
Chúng tôi sẽ so sánh các kết quả trong cuộc họp tiếp theo.
By Thursday the analysts will be comparing quarterly figures.
Đến thứ Năm, các nhà phân tích sẽ đang so sánh số liệu quý.
By Monday I will have compared every candidate's portfolio.
Đến thứ Hai tôi sẽ đã so sánh hồ sơ của từng ứng viên.
By 2030 the lab will have been comparing these compounds for five years.
Đến 2030 phòng thí nghiệm sẽ đã so sánh các hợp chất này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compare / compares | Quá khứ đơn S + compared | Tương lai đơn S + will + compare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + comparing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + comparing | Tương lai tiếp diễn S + will be + comparing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compared | Quá khứ hoàn thành S + had + compared | Tương lai hoàn thành S + will have + compared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + comparing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + comparing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + comparing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (comparing), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không to, không dùng dạng V2/V3.
