GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ compare

All Tenses of the Verb "compare"

V1compareV2comparedV3comparedV-ingcomparing

Một động từ, mười hai thì. Xem *compare* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

compare · compared · will compare
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + comparing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + compared
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + comparing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + compare / compares
Khẳng định:She always compares prices before buying.
Phủ định:He doesn't compare brands very often.
Nghi vấn:Do you compare products online?

I compare my results with my classmates every week.

Tôi so sánh kết quả của mình với bạn học mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + comparing
Khẳng định:She is comparing two job offers right now.
Phủ định:They aren't comparing the right data.
Nghi vấn:Are you comparing these two models?

We are comparing the test scores from last semester.

Chúng tôi đang so sánh điểm thi từ học kỳ trước.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + compared
Khẳng định:He has compared all the options available.
Phủ định:I haven't compared these two yet.
Nghi vấn:Have you compared the prices?

She has compared dozens of hotels before booking.

Cô ấy đã so sánh hàng chục khách sạn trước khi đặt phòng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + comparing
Khẳng định:They have been comparing the two systems for hours.
Phủ định:I haven't been comparing fairly.
Nghi vấn:How long have you been comparing these reports?

The team has been comparing data from both surveys all morning.

Nhóm đã so sánh dữ liệu từ cả hai cuộc khảo sát suốt buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + compared
Khẳng định:We compared the two proposals last week.
Phủ định:She didn't compare them carefully.
Nghi vấn:Did you compare the prices before buying?

I compared several candidates before making a decision.

Tôi đã so sánh nhiều ứng viên trước khi đưa ra quyết định.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + comparing
Khẳng định:He was comparing two laptops when I called.
Phủ định:They weren't comparing the right figures.
Nghi vấn:Were you comparing notes during the meeting?

She was comparing flight prices when the sale ended.

Cô ấy đang so sánh giá vé máy bay thì đợt giảm giá kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + compared
Khẳng định:They had compared both reports before the meeting.
Phủ định:She hadn't compared the costs before signing.
Nghi vấn:Had you compared the options before choosing?

He had compared all the quotes before selecting a supplier.

Anh ấy đã so sánh tất cả các báo giá trước khi chọn nhà cung cấp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + comparing
Khẳng định:She had been comparing universities for months before applying.
Phủ định:We hadn't been comparing the right metrics.
Nghi vấn:Had they been comparing prices for long?

He had been comparing salaries for weeks before accepting the offer.

Anh ấy đã so sánh mức lương nhiều tuần trước khi nhận lời mời.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + compare
Khẳng định:I will compare both options for you.
Phủ định:She won't compare them fairly.
Nghi vấn:Will you compare the results tomorrow?

We will compare our findings at the next meeting.

Chúng tôi sẽ so sánh các kết quả trong cuộc họp tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + comparing
Khẳng định:This time next week we will be comparing the results.
Phủ định:They won't be comparing data at that hour.
Nghi vấn:Will you be comparing the two bids tomorrow afternoon?

By Thursday the analysts will be comparing quarterly figures.

Đến thứ Năm, các nhà phân tích sẽ đang so sánh số liệu quý.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + compared
Khẳng định:By Friday she will have compared all the samples.
Phủ định:He won't have compared them by then.
Nghi vấn:Will you have compared the data by noon?

By Monday I will have compared every candidate's portfolio.

Đến thứ Hai tôi sẽ đã so sánh hồ sơ của từng ứng viên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + comparing
Khẳng định:By next year they will have been comparing the two methods for a decade.
Phủ định:We won't have been comparing long enough to draw conclusions.
Nghi vấn:Will you have been comparing the systems for six months by June?

By 2030 the lab will have been comparing these compounds for five years.

Đến 2030 phòng thí nghiệm sẽ đã so sánh các hợp chất này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + compare / compares
Quá khứ đơn
S + compared
Tương lai đơn
S + will + compare
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + comparing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + comparing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + comparing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + compared
Quá khứ hoàn thành
S + had + compared
Tương lai hoàn thành
S + will have + compared
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + comparing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + comparing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + comparing
6

Lỗi thường gặp

I have compared it yesterday.I compared it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is compare the prices.She is comparing the prices.

Sau is/am/are phải dùng V-ing (comparing), không dùng nguyên mẫu.

We will compared the results.We will compare the results.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không to, không dùng dạng V2/V3.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS