Chia động từ compact
All Tenses of the Verb "compact"
Một động từ, mười hai thì. Xem compact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
compact · compacted · will compactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + compactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + compactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + compactingThì hiện tại
Workers compact the ground before laying the foundation.
Công nhân đầm nén nền đất trước khi đổ móng.
The team is compacting the road base with a roller.
Đội thợ đang đầm nén lớp nền đường bằng xe lu.
They have compacted the foundation soil thoroughly.
Họ đã đầm nén kỹ nền đất móng.
They have been compacting the road base since dawn.
Họ đã đầm nén lớp nền đường từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I compacted the backfill soil yesterday.
Hôm qua tôi đã đầm nén lớp đất lấp.
She was compacting the layer when the inspector arrived.
Cô ấy đang đầm nén lớp đất thì thanh tra đến.
The crew had compacted the foundation before the rain started.
Đội thợ đã đầm nén xong nền móng trước khi trời mưa.
He had been compacting the road base for a week before it finished.
Anh ấy đã đầm nén nền đường suốt một tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The crew will compact the foundation soil tomorrow.
Đội thợ sẽ đầm nén nền đất móng vào ngày mai.
At 9am they will be compacting the road base.
9 giờ sáng họ sẽ đang đầm nén nền đường.
By next week they will have compacted the entire foundation.
Đến tuần sau họ sẽ đã đầm nén xong toàn bộ nền móng.
By the end of the project they will have been compacting for three months.
Đến cuối dự án họ sẽ đã đầm nén liên tục suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + compact / compacts | Quá khứ đơn S + compacted | Tương lai đơn S + will + compact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + compacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + compacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + compacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + compacted | Quá khứ hoàn thành S + had + compacted | Tương lai hoàn thành S + will have + compacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + compacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + compacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + compacting |
Luyện chia compact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (compacted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ (compacted), không dùng hiện tại.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
