Chia động từ commute
All Tenses of the Verb "commute"
Một động từ, mười hai thì. Xem commute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
commute · commuted · will commuteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commutingThì hiện tại
I commute to work by bus every morning.
Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi sáng.
We are commuting an extra hour because of the roadworks.
Chúng tôi đang mất thêm một giờ để đi làm vì đang sửa đường.
He has already commuted twice this week for the new project.
Anh ấy đã đi làm xa hai lần trong tuần này vì dự án mới.
They have been commuting together since last spring.
Họ đã cùng nhau đi làm chung từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
I commuted by train for three years before moving closer.
Tôi đã đi làm bằng tàu trong ba năm trước khi chuyển đến gần hơn.
She was commuting to the airport when she got the call.
Cô ấy đang trên đường đến sân bay thì nhận được cuộc gọi.
The team had already commuted to the site before the meeting began.
Nhóm đã đến công trường trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been commuting together for months before they became friends.
Họ đã đi làm chung nhiều tháng trước khi trở thành bạn bè.
Thì tương lai
We will commute together once we move to the new house.
Chúng tôi sẽ đi làm chung khi chuyển đến nhà mới.
At 7am I will be commuting across the bridge.
7 giờ sáng tôi sẽ đang đi qua cầu để đến chỗ làm.
By retirement he will have commuted over a million kilometers.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đi làm quãng đường hơn một triệu ki-lô-mét.
By 2030 they will have been commuting to that plant for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đi làm ở nhà máy đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commute / commutes | Quá khứ đơn S + commuted | Tương lai đơn S + will + commute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + commuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commuted | Quá khứ hoàn thành S + had + commuted | Tương lai hoàn thành S + will have + commuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commuting |
Luyện chia commute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (commuted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

