GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ commute

All Tenses of the Verb "commute"

Một động từ, mười hai thì. Xem commute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcommute
V2 · QUÁ KHỨcommuted
V3 · PHÂN TỪcommuted
V-INGcommuting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

commute · commuted · will commute
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + commuting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + commuted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + commuting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + commute / commutes
Khẳng định:She commutes to the city every day.
Phủ định:She doesn't commute on weekends.
Nghi vấn:Do you commute by train?

I commute to work by bus every morning.

Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + commuting
Khẳng định:He is commuting to the office right now.
Phủ định:He isn't commuting this week.
Nghi vấn:Are you commuting today?

We are commuting an extra hour because of the roadworks.

Chúng tôi đang mất thêm một giờ để đi làm vì đang sửa đường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + commuted
Khẳng định:She has commuted from that suburb for years.
Phủ định:They haven't commuted by bike yet.
Nghi vấn:Have you ever commuted over an hour?

He has already commuted twice this week for the new project.

Anh ấy đã đi làm xa hai lần trong tuần này vì dự án mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + commuting
Khẳng định:She has been commuting to that office for five years.
Phủ định:I haven't been commuting much since I started working from home.
Nghi vấn:How long have you been commuting to this job?

They have been commuting together since last spring.

Họ đã cùng nhau đi làm chung từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + commuted
Khẳng định:We commuted two hours a day last year.
Phủ định:She didn't commute during the lockdown.
Nghi vấn:Did you commute to work yesterday?

I commuted by train for three years before moving closer.

Tôi đã đi làm bằng tàu trong ba năm trước khi chuyển đến gần hơn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + commuting
Khẳng định:I was commuting home when the storm hit.
Phủ định:They weren't commuting that route anymore.
Nghi vấn:Were you commuting when the accident happened?

She was commuting to the airport when she got the call.

Cô ấy đang trên đường đến sân bay thì nhận được cuộc gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + commuted
Khẳng định:He had commuted for ten years before he retired.
Phủ định:She hadn't commuted that far before the new job.
Nghi vấn:Had they commuted together before the merger?

The team had already commuted to the site before the meeting began.

Nhóm đã đến công trường trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + commuting
Khẳng định:She had been commuting for years before she bought a car.
Phủ định:We hadn't been commuting long when the office moved.
Nghi vấn:Had you been commuting there for a while?

They had been commuting together for months before they became friends.

Họ đã đi làm chung nhiều tháng trước khi trở thành bạn bè.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + commute
Khẳng định:I will commute by bike starting next month.
Phủ định:She won't commute that far.
Nghi vấn:Will you commute every day?

We will commute together once we move to the new house.

Chúng tôi sẽ đi làm chung khi chuyển đến nhà mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + commuting
Khẳng định:This time tomorrow I will be commuting to the new office.
Phủ định:He won't be commuting next week because of the holiday.
Nghi vấn:Will you be commuting during rush hour?

At 7am I will be commuting across the bridge.

7 giờ sáng tôi sẽ đang đi qua cầu để đến chỗ làm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + commuted
Khẳng định:By next year they will have commuted this route for a decade.
Phủ định:She won't have commuted long before she changes jobs.
Nghi vấn:Will you have commuted here for five years by June?

By retirement he will have commuted over a million kilometers.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đi làm quãng đường hơn một triệu ki-lô-mét.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + commuting
Khẳng định:By May she will have been commuting there for a decade.
Phủ định:We won't have been commuting long by then.
Nghi vấn:Will you have been commuting for ten years by 2030?

By 2030 they will have been commuting to that plant for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đi làm ở nhà máy đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + commute / commutes
Quá khứ đơn
S + commuted
Tương lai đơn
S + will + commute
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + commuting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + commuting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + commuting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + commuted
Quá khứ hoàn thành
S + had + commuted
Tương lai hoàn thành
S + will have + commuted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + commuting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + commuting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + commuting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia commute qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have commute there before.I have commuted there before.

Sau have/has phải là V3 (commuted), không dùng nguyên mẫu.

She commutes to Hanoi last year.She commuted to Hanoi last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will commute when I will arrive.I will commute when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#commute#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS