Chia động từ communicate
All Tenses of the Verb "communicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *communicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
communicate · communicated · will communicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + communicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + communicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + communicatingThì hiện tại
Good leaders communicate their vision clearly to the whole team.
Những nhà lãnh đạo giỏi truyền đạt tầm nhìn của mình rõ ràng đến toàn đội.
The two departments are currently communicating through a shared platform.
Hai bộ phận hiện đang giao tiếp với nhau qua một nền tảng chung.
The manager has already communicated the deadline to all staff.
Người quản lý đã thông báo thời hạn cho toàn bộ nhân viên rồi.
The two teams have been communicating daily since the merger.
Hai đội đã giao tiếp hằng ngày kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
The CEO communicated the restructuring plan during yesterday's meeting.
Giám đốc điều hành đã thông báo kế hoạch tái cơ cấu trong cuộc họp hôm qua.
He was communicating the update to the team when the call dropped.
Anh ấy đang thông báo cập nhật cho đội thì cuộc gọi bị ngắt.
The team had communicated all concerns before the final decision was made.
Đội đã truyền đạt toàn bộ lo ngại trước khi quyết định cuối cùng được đưa ra.
The partners had been communicating remotely for a year before opening an office.
Các đối tác đã giao tiếp từ xa trong một năm trước khi mở văn phòng.
Thì tương lai
The manager will communicate the new strategy at Friday's meeting.
Người quản lý sẽ truyền đạt chiến lược mới tại cuộc họp thứ Sáu.
At 3pm the director will be communicating the final decision to staff.
Lúc 3 giờ chiều, giám đốc sẽ đang thông báo quyết định cuối cùng cho nhân viên.
By Friday the team will have communicated all findings to the client.
Đến thứ Sáu đội sẽ đã truyền đạt toàn bộ kết quả đến khách hàng.
By 2030 the two organisations will have been communicating via this platform for five years.
Đến năm 2030 hai tổ chức sẽ đã giao tiếp qua nền tảng này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + communicate / communicates | Quá khứ đơn S + communicated | Tương lai đơn S + will + communicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + communicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + communicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + communicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + communicated | Quá khứ hoàn thành S + had + communicated | Tương lai hoàn thành S + will have + communicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + communicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + communicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + communicating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (communicated), không bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (communicated).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
