Chia động từ commission
All Tenses of the Verb "commission"
Một động từ, mười hai thì. Xem commission biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
commission · commissioned · will commissionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commissioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commissionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commissioningThì hiện tại
The navy commissions new ships regularly.
Hải quân thường xuyên đưa tàu mới vào biên chế.
The navy is commissioning a new submarine this month.
Hải quân đang đưa một tàu ngầm mới vào biên chế trong tháng này.
The government has commissioned a study on pollution.
Chính phủ đã ủy quyền một nghiên cứu về ô nhiễm.
The navy has been commissioning new vessels since 2020.
Hải quân đã đưa tàu mới vào biên chế từ năm 2020.
Thì quá khứ
The navy commissioned the ship last year.
Hải quân đã đưa con tàu vào biên chế năm ngoái.
They were commissioning the memorial when the war ended.
Họ đang ủy quyền xây đài tưởng niệm khi chiến tranh kết thúc.
The museum had commissioned the sculpture before the artist passed away.
Bảo tàng đã đặt làm bức tượng trước khi nghệ sĩ qua đời.
The city had been commissioning public art for a decade before the reform.
Thành phố đã đặt hàng nghệ thuật công cộng suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
The city will commission a mural for the plaza.
Thành phố sẽ đặt hàng một bức tranh tường cho quảng trường.
By spring the museum will be commissioning new pieces.
Đến mùa xuân bảo tàng sẽ đang đặt làm các tác phẩm mới.
By next year the council will have commissioned the whole project.
Đến năm sau hội đồng sẽ đã đặt hàng toàn bộ dự án.
By 2030 the council will have been commissioning public art for twenty years.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã đặt hàng nghệ thuật công cộng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commission / commissions | Quá khứ đơn S + commissioned | Tương lai đơn S + will + commission |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commissioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commissioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + commissioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commissioned | Quá khứ hoàn thành S + had + commissioned | Tương lai hoàn thành S + will have + commissioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commissioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commissioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commissioning |
Luyện chia commission qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (commissioned), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: commissions.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.
