GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ commission

All Tenses of the Verb "commission"

Một động từ, mười hai thì. Xem commission biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcommission
V2 · QUÁ KHỨcommissioned
V3 · PHÂN TỪcommissioned
V-INGcommissioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

commission · commissioned · will commission
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + commissioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + commissioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + commissioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + commission / commissions
Khẳng định:The museum commissions new artwork every year.
Phủ định:The city doesn't commission murals often.
Nghi vấn:Does the gallery commission local artists?

The navy commissions new ships regularly.

Hải quân thường xuyên đưa tàu mới vào biên chế.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + commissioning
Khẳng định:The council is commissioning a new statue this year.
Phủ định:The studio isn't commissioning new works right now.
Nghi vấn:Is the museum commissioning that sculptor?

The navy is commissioning a new submarine this month.

Hải quân đang đưa một tàu ngầm mới vào biên chế trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + commissioned
Khẳng định:The gallery has commissioned three new paintings.
Phủ định:The city hasn't commissioned a report yet.
Nghi vấn:Have they commissioned the survey already?

The government has commissioned a study on pollution.

Chính phủ đã ủy quyền một nghiên cứu về ô nhiễm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + commissioning
Khẳng định:The museum has been commissioning young artists for years.
Phủ định:The council hasn't been commissioning new works lately.
Nghi vấn:Have they been commissioning studies on this topic?

The navy has been commissioning new vessels since 2020.

Hải quân đã đưa tàu mới vào biên chế từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + commissioned
Khẳng định:The king commissioned the painting in 1650.
Phủ định:The city didn't commission that bridge.
Nghi vấn:Did the church commission the mural?

The navy commissioned the ship last year.

Hải quân đã đưa con tàu vào biên chế năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + commissioning
Khẳng định:The museum was commissioning new works when the funding stopped.
Phủ định:The council wasn't commissioning statues at that time.
Nghi vấn:Was the navy commissioning new ships in the 1980s?

They were commissioning the memorial when the war ended.

Họ đang ủy quyền xây đài tưởng niệm khi chiến tranh kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + commissioned
Khẳng định:The king had commissioned the portrait before he died.
Phủ định:The city hadn't commissioned the study before the vote.
Nghi vấn:Had the navy commissioned the vessel before the war began?

The museum had commissioned the sculpture before the artist passed away.

Bảo tàng đã đặt làm bức tượng trước khi nghệ sĩ qua đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + commissioning
Khẳng định:The navy had been commissioning new ships for years before the treaty.
Phủ định:The council hadn't been commissioning murals for long before the budget cut.
Nghi vấn:Had the gallery been commissioning that artist regularly?

The city had been commissioning public art for a decade before the reform.

Thành phố đã đặt hàng nghệ thuật công cộng suốt một thập kỷ trước cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + commission
Khẳng định:The council will commission a new statue next year.
Phủ định:The museum won't commission that artist again.
Nghi vấn:Will the navy commission a new fleet?

The city will commission a mural for the plaza.

Thành phố sẽ đặt hàng một bức tranh tường cho quảng trường.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + commissioning
Khẳng định:Next year the navy will be commissioning three new ships.
Phủ định:The gallery won't be commissioning new works this season.
Nghi vấn:Will the council be commissioning the memorial by then?

By spring the museum will be commissioning new pieces.

Đến mùa xuân bảo tàng sẽ đang đặt làm các tác phẩm mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + commissioned
Khẳng định:By 2028 the navy will have commissioned ten new vessels.
Phủ định:The city won't have commissioned the bridge by then.
Nghi vấn:Will the museum have commissioned the piece by the opening?

By next year the council will have commissioned the whole project.

Đến năm sau hội đồng sẽ đã đặt hàng toàn bộ dự án.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + commissioning
Khẳng định:By 2030 the navy will have been commissioning new ships for a decade.
Phủ định:The gallery won't have been commissioning works long by then.
Nghi vấn:Will the museum have been commissioning that artist for ten years by 2030?

By 2030 the council will have been commissioning public art for twenty years.

Đến 2030 hội đồng sẽ đã đặt hàng nghệ thuật công cộng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + commission / commissions
Quá khứ đơn
S + commissioned
Tương lai đơn
S + will + commission
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + commissioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + commissioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + commissioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + commissioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + commissioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + commissioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + commissioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + commissioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + commissioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia commission qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The navy have commission the ship.The navy has commissioned the ship.

Sau have/has phải là V3 (commissioned), không dùng động từ nguyên mẫu.

The museum commission new works every year.The museum commissions new works every year.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: commissions.

The council will commissioned the statue.The council will commission the statue.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#commission#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS