Chia động từ commiserate
All Tenses of the Verb "commiserate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *commiserate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
commiserate · commiserated · will commiserateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commiseratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commiseratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commiseratingThì hiện tại
We commiserate with each other over bad exam results.
Chúng tôi an ủi nhau sau những kết quả thi tệ.
We are commiserating with our neighbor about his lost job.
Chúng tôi đang an ủi người hàng xóm về việc mất việc của anh ấy.
I have already commiserated with my sister about the accident.
Tôi đã an ủi chị gái mình về vụ tai nạn rồi.
They have been commiserating with each other since the funeral.
Họ đã an ủi lẫn nhau từ sau đám tang.
Thì quá khứ
I commiserated with my friend yesterday about her exam.
Hôm qua tôi đã an ủi bạn mình về kỳ thi.
She was commiserating with her coworker when the boss walked in.
Cô ấy đang an ủi đồng nghiệp thì sếp bước vào.
We had already commiserated with him before the meeting started.
Chúng tôi đã an ủi anh ấy trước khi cuộc họp bắt đầu.
We had been commiserating with them for an hour before dinner.
Chúng tôi đã an ủi họ suốt một tiếng trước bữa tối.
Thì tương lai
We will commiserate with the team after the match.
Chúng tôi sẽ an ủi đội sau trận đấu.
At 8pm we will be commiserating with our friends over dinner.
8 giờ tối chúng tôi sẽ đang an ủi bạn bè trong bữa tối.
By next week we will have commiserated with the whole family.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã an ủi cả gia đình.
By the end of the wake, they will have been commiserating for six hours.
Đến cuối buổi lễ tang, họ sẽ đã an ủi nhau suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commiserate / commiserates | Quá khứ đơn S + commiserated | Tương lai đơn S + will + commiserate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commiserating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commiserating | Tương lai tiếp diễn S + will be + commiserating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commiserated | Quá khứ hoàn thành S + had + commiserated | Tương lai hoàn thành S + will have + commiserated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commiserating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commiserating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commiserating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
