GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ commiserate

All Tenses of the Verb "commiserate"

V1commiserateV2commiseratedV3commiseratedV-ingcommiserating

Một động từ, mười hai thì. Xem *commiserate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

commiserate · commiserated · will commiserate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + commiserating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + commiserated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + commiserating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành vi lặp lại.
S + commiserate / commiserates
Khẳng định:She commiserates with friends after a loss.
Phủ định:He doesn't commiserate easily with strangers.
Nghi vấn:Do you commiserate with colleagues after setbacks?

We commiserate with each other over bad exam results.

Chúng tôi an ủi nhau sau những kết quả thi tệ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + commiserating
Khẳng định:They are commiserating over their team's defeat.
Phủ định:She isn't commiserating with him right now.
Nghi vấn:Are you commiserating with her about the breakup?

We are commiserating with our neighbor about his lost job.

Chúng tôi đang an ủi người hàng xóm về việc mất việc của anh ấy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + commiserated
Khẳng định:She has commiserated with him all morning.
Phủ định:They haven't commiserated with the family yet.
Nghi vấn:Have you commiserated with her since the news broke?

I have already commiserated with my sister about the accident.

Tôi đã an ủi chị gái mình về vụ tai nạn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + commiserating
Khẳng định:We have been commiserating with him all week.
Phủ định:She hasn't been commiserating much lately.
Nghi vấn:How long have they been commiserating over the loss?

They have been commiserating with each other since the funeral.

Họ đã an ủi lẫn nhau từ sau đám tang.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + commiserated
Khẳng định:We commiserated with him after the interview.
Phủ định:She didn't commiserate with her rival.
Nghi vấn:Did you commiserate with them after the game?

I commiserated with my friend yesterday about her exam.

Hôm qua tôi đã an ủi bạn mình về kỳ thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + commiserating
Khẳng định:I was commiserating with her when you called.
Phủ định:They weren't commiserating with him at the party.
Nghi vấn:Were you commiserating with her about the loss?

She was commiserating with her coworker when the boss walked in.

Cô ấy đang an ủi đồng nghiệp thì sếp bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + commiserated
Khẳng định:They had commiserated before the funeral began.
Phủ định:She hadn't commiserated with him before leaving.
Nghi vấn:Had you commiserated with her before the news spread?

We had already commiserated with him before the meeting started.

Chúng tôi đã an ủi anh ấy trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + commiserating
Khẳng định:She had been commiserating with him for hours before she left.
Phủ định:They hadn't been commiserating long before the mood changed.
Nghi vấn:Had you been commiserating with her all evening?

We had been commiserating with them for an hour before dinner.

Chúng tôi đã an ủi họ suốt một tiếng trước bữa tối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + commiserate
Khẳng định:I will commiserate with her tomorrow.
Phủ định:He won't commiserate with them again.
Nghi vấn:Will you commiserate with him after the result?

We will commiserate with the team after the match.

Chúng tôi sẽ an ủi đội sau trận đấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + commiserating
Khẳng định:This time tomorrow I will be commiserating with her.
Phủ định:They won't be commiserating with him at the party.
Nghi vấn:Will you be commiserating with her tonight?

At 8pm we will be commiserating with our friends over dinner.

8 giờ tối chúng tôi sẽ đang an ủi bạn bè trong bữa tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + commiserated
Khẳng định:By tonight she will have commiserated with everyone.
Phủ định:He won't have commiserated with her by then.
Nghi vấn:Will you have commiserated with him before the trip?

By next week we will have commiserated with the whole family.

Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã an ủi cả gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + commiserating
Khẳng định:By midnight they will have been commiserating for hours.
Phủ định:She won't have been commiserating long by the time he arrives.
Nghi vấn:Will you have been commiserating with her all day by then?

By the end of the wake, they will have been commiserating for six hours.

Đến cuối buổi lễ tang, họ sẽ đã an ủi nhau suốt sáu tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + commiserate / commiserates
Quá khứ đơn
S + commiserated
Tương lai đơn
S + will + commiserate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + commiserating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + commiserating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + commiserating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + commiserated
Quá khứ hoàn thành
S + had + commiserated
Tương lai hoàn thành
S + will have + commiserated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + commiserating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + commiserating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + commiserating
6

Lỗi thường gặp

I have commiserated with her yesterday.I commiserated with her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She commiserate with him every time.She commiserates with him every time.

Chủ ngữ số ít (she) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

I will commiserate with you if you will need it.I will commiserate with you if you need it.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#commiserate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS