Chia động từ commence
All Tenses of the Verb "commence"
Một động từ, mười hai thì. Xem commence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
commence · commenced · will commenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commencingThì hiện tại
The meeting commences at nine sharp.
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
The construction is commencing this week.
Việc xây dựng đang bắt đầu trong tuần này.
The investigation has commenced this morning.
Cuộc điều tra đã bắt đầu vào sáng nay.
The court has been commencing cases faster this year.
Tòa án đã xử lý các vụ án nhanh hơn trong năm nay.
Thì quá khứ
The ceremony commenced with a speech.
Buổi lễ đã bắt đầu bằng một bài phát biểu.
The ceremony was commencing just as we arrived.
Buổi lễ đang bắt đầu ngay khi chúng tôi đến.
The proceedings had commenced by the time we entered.
Phiên xử đã bắt đầu trước khi chúng tôi vào.
The academic term had been commencing later each year before the reform.
Học kỳ đã bắt đầu muộn hơn mỗi năm trước khi có cải cách.
Thì tương lai
The new semester will commence in August.
Học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tám.
By 9am the proceedings will be commencing.
Đến 9 giờ sáng phiên xử sẽ đang bắt đầu.
By dawn the construction will have commenced.
Đến bình minh việc xây dựng sẽ đã bắt đầu.
By 2030 the school will have been commencing terms in August for a decade.
Đến 2030 trường sẽ đã khai giảng vào tháng Tám suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commence / commences | Quá khứ đơn S + commenced | Tương lai đơn S + will + commence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + commencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commenced | Quá khứ hoàn thành S + had + commenced | Tương lai hoàn thành S + will have + commenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commencing |
Luyện chia commence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn commenced, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: commences.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.
