Chia động từ commemorate
All Tenses of the Verb "commemorate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *commemorate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
commemorate · commemorated · will commemorateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commemoratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commemoratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commemoratingThì hiện tại
Many countries commemorate their war dead with a national holiday.
Nhiều quốc gia tưởng niệm những người lính đã hi sinh bằng một ngày lễ quốc gia.
The city is commemorating its 500th birthday with a week-long festival.
Thành phố đang kỷ niệm 500 năm thành lập bằng một lễ hội kéo dài cả tuần.
The school has commemorated the teacher's legacy by naming a hall after her.
Nhà trường đã tôn vinh di sản của vị giáo viên bằng cách đặt tên bà cho một hội trường.
The nation has been commemorating the independence day with parades since 1947.
Quốc gia đã tổ chức diễu hành kỷ niệm ngày độc lập từ năm 1947 đến nay.
Thì quá khứ
The country commemorated the end of the war with a national ceremony last year.
Đất nước đã tổ chức lễ kỷ niệm quốc gia để tưởng nhớ ngày chiến tranh kết thúc vào năm ngoái.
The whole nation was commemorating the fiftieth anniversary when the news broke.
Cả nước đang kỷ niệm lần thứ năm mươi thì tin tức bất ngờ xuất hiện.
The organization had already commemorated the founders before the building was demolished.
Tổ chức đã tưởng nhớ những người sáng lập trước khi tòa nhà bị phá dỡ.
The community had been commemorating the disaster for a decade before the government finally took notice.
Cộng đồng đã tưởng niệm thảm họa trong một thập kỷ trước khi chính phủ cuối cùng chú ý đến.
Thì tương lai
We will commemorate the victims at a ceremony on Sunday.
Chúng tôi sẽ tưởng niệm các nạn nhân trong một buổi lễ vào Chủ nhật.
This time tomorrow, thousands will be commemorating the fallen soldiers.
Vào giờ này ngày mai, hàng nghìn người sẽ đang tưởng niệm những người lính đã hi sinh.
By 2027 the organization will have commemorated the famine for three decades.
Đến năm 2027 tổ chức sẽ đã tưởng niệm nạn đói trong ba thập kỷ.
By next spring the museum will have been commemorating the revolution for twenty-five years.
Đến mùa xuân tới bảo tàng sẽ đã tưởng niệm cuộc cách mạng trong hai mươi lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commemorate / commemorates | Quá khứ đơn S + commemorated | Tương lai đơn S + will + commemorate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commemorating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commemorating | Tương lai tiếp diễn S + will be + commemorating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commemorated | Quá khứ hoàn thành S + had + commemorated | Tương lai hoàn thành S + will have + commemorated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commemorating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commemorating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commemorating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (commemorated), không dùng động từ nguyên mẫu.
commemorate là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không dùng giới từ 'to'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
