Chia động từ commandeer
All Tenses of the Verb "commandeer"
Một động từ, mười hai thì. Xem commandeer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
commandeer · commandeered · will commandeerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commandeeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commandeeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commandeeringThì hiện tại
Officials commandeer supplies whenever a disaster strikes.
Quan chức trưng dụng vật tư bất cứ khi nào thảm họa xảy ra.
The rebels are commandeering fuel from local stations.
Quân nổi dậy đang trưng dụng nhiên liệu từ các trạm địa phương.
The troops have commandeered the train station.
Quân đội đã trưng dụng nhà ga.
Soldiers have been commandeering vehicles since the invasion began.
Binh lính đã liên tục trưng dụng xe cộ từ khi cuộc xâm lược bắt đầu.
Thì quá khứ
The captain commandeered a fishing boat during the storm.
Viên thuyền trưởng đã trưng dụng một chiếc thuyền đánh cá trong cơn bão.
The soldiers were commandeering fuel throughout the siege.
Binh lính đã liên tục trưng dụng nhiên liệu suốt cuộc vây hãm.
The soldiers had commandeered every vehicle before dawn.
Binh lính đã trưng dụng mọi phương tiện trước bình minh.
The forces had been commandeering grain stores for years before the revolt.
Lực lượng đã trưng dụng kho lương thực nhiều năm trước cuộc nổi dậy.
Thì tương lai
Officials will commandeer buses to evacuate the town.
Quan chức sẽ trưng dụng xe buýt để sơ tán thị trấn.
By noon the troops will be commandeering the bridge.
Đến trưa, binh lính sẽ đang trưng dụng cây cầu.
By next week the rebels will have commandeered every truck in the region.
Đến tuần sau, quân nổi dậy sẽ đã trưng dụng mọi chiếc xe tải trong vùng.
By the armistice the forces will have been commandeering resources for years.
Đến khi đình chiến, lực lượng sẽ đã trưng dụng tài nguyên suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commandeer / commandeers | Quá khứ đơn S + commandeered | Tương lai đơn S + will + commandeer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commandeering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commandeering | Tương lai tiếp diễn S + will be + commandeering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commandeered | Quá khứ hoàn thành S + had + commandeered | Tương lai hoàn thành S + will have + commandeered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commandeering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commandeering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commandeering |
Luyện chia commandeer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (commandeered).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (commandeer), không thêm -ing.

