GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ command

All Tenses of the Verb "command"

Một động từ, mười hai thì. Xem command biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcommand
V2 · QUÁ KHỨcommanded
V3 · PHÂN TỪcommanded
V-INGcommanding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

command · commanded · will command
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + commanding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + commanded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + commanding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + command / commands
Khẳng định:The general commands the whole battalion.
Phủ định:She doesn't command much respect at work.
Nghi vấn:Does he command this unit?

He commands a small fleet of ships.

Ông ấy chỉ huy một hạm đội tàu nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + commanding
Khẳng định:The colonel is commanding the operation today.
Phủ định:He isn't commanding this mission anymore.
Nghi vấn:Is she commanding the rescue team?

He is commanding the troops right now.

Ông ấy đang chỉ huy quân đội ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + commanded
Khẳng định:She has commanded this base for five years.
Phủ định:They haven't commanded such a large force before.
Nghi vấn:Have you ever commanded a ship?

He has commanded this regiment since 2020.

Ông ấy đã chỉ huy trung đoàn này từ năm 2020.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + commanding
Khẳng định:He has been commanding the fleet for a decade.
Phủ định:She hasn't been commanding troops lately.
Nghi vấn:How long have you been commanding this unit?

They have been commanding the border patrol since spring.

Họ đã chỉ huy đội tuần tra biên giới từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + commanded
Khẳng định:He commanded the army during the war.
Phủ định:She didn't command that division.
Nghi vấn:Did he command the whole fleet?

The general commanded respect from his soldiers.

Vị tướng đã nhận được sự kính trọng từ binh lính.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + commanding
Khẳng định:He was commanding the troops when the attack began.
Phủ định:They weren't commanding the base at that time.
Nghi vấn:Was she commanding the unit last year?

He was commanding the ship when the storm hit.

Ông ấy đang chỉ huy con tàu khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + commanded
Khẳng định:He had commanded three regiments before retiring.
Phủ định:She hadn't commanded a fleet before that assignment.
Nghi vấn:Had he commanded troops before the invasion?

By 1944 he had commanded the division for two years.

Đến năm 1944 ông ấy đã chỉ huy sư đoàn được hai năm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + commanding
Khẳng định:He had been commanding the unit for years before he retired.
Phủ định:She hadn't been commanding long before the transfer.
Nghi vấn:Had they been commanding the fort for a long time?

He had been commanding the garrison for a decade before the siege.

Ông ấy đã chỉ huy đồn trú suốt một thập kỷ trước cuộc vây hãm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + command
Khẳng định:She will command the new division.
Phủ định:He won't command that unit anymore.
Nghi vấn:Will you command the mission?

He will command the fleet starting next month.

Ông ấy sẽ chỉ huy hạm đội bắt đầu từ tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + commanding
Khẳng định:This time next year she will be commanding her own ship.
Phủ định:He won't be commanding troops during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be commanding the base by then?

By June he will be commanding the entire operation.

Đến tháng Sáu ông ấy sẽ đang chỉ huy toàn bộ chiến dịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + commanded
Khẳng định:By next year he will have commanded this base for a decade.
Phủ định:She won't have commanded a fleet by retirement.
Nghi vấn:Will he have commanded the mission by dawn?

By 2030 she will have commanded three different units.

Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã chỉ huy ba đơn vị khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + commanding
Khẳng định:By 2030 he will have been commanding the fleet for twenty years.
Phủ định:She won't have been commanding the base long by then.
Nghi vấn:Will you have been commanding this unit for a decade by next year?

By his retirement he will have been commanding troops for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu ông ấy sẽ đã chỉ huy quân đội suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + command / commands
Quá khứ đơn
S + commanded
Tương lai đơn
S + will + command
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + commanding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + commanding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + commanding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + commanded
Quá khứ hoàn thành
S + had + commanded
Tương lai hoàn thành
S + will have + commanded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + commanding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + commanding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + commanding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia command qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have commanding this unit for years.I have commanded this unit for years.

Sau have/has phải là V3 (commanded), không dùng V-ing.

He command the fleet every day.He commands the fleet every day.

Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: commands.

She will commanded the new base.She will command the new base.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#command#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS