Chia động từ command
All Tenses of the Verb "command"
Một động từ, mười hai thì. Xem command biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
command · commanded · will commandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commandingThì hiện tại
He commands a small fleet of ships.
Ông ấy chỉ huy một hạm đội tàu nhỏ.
He is commanding the troops right now.
Ông ấy đang chỉ huy quân đội ngay lúc này.
He has commanded this regiment since 2020.
Ông ấy đã chỉ huy trung đoàn này từ năm 2020.
They have been commanding the border patrol since spring.
Họ đã chỉ huy đội tuần tra biên giới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The general commanded respect from his soldiers.
Vị tướng đã nhận được sự kính trọng từ binh lính.
He was commanding the ship when the storm hit.
Ông ấy đang chỉ huy con tàu khi cơn bão ập đến.
By 1944 he had commanded the division for two years.
Đến năm 1944 ông ấy đã chỉ huy sư đoàn được hai năm.
He had been commanding the garrison for a decade before the siege.
Ông ấy đã chỉ huy đồn trú suốt một thập kỷ trước cuộc vây hãm.
Thì tương lai
He will command the fleet starting next month.
Ông ấy sẽ chỉ huy hạm đội bắt đầu từ tháng sau.
By June he will be commanding the entire operation.
Đến tháng Sáu ông ấy sẽ đang chỉ huy toàn bộ chiến dịch.
By 2030 she will have commanded three different units.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã chỉ huy ba đơn vị khác nhau.
By his retirement he will have been commanding troops for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu ông ấy sẽ đã chỉ huy quân đội suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + command / commands | Quá khứ đơn S + commanded | Tương lai đơn S + will + command |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + commanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commanded | Quá khứ hoàn thành S + had + commanded | Tương lai hoàn thành S + will have + commanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commanding |
Luyện chia command qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (commanded), không dùng V-ing.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: commands.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.
