Chia động từ comfort
All Tenses of the Verb "comfort"
Một động từ, mười hai thì. Xem comfort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
comfort · comforted · will comfortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + comfortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + comfortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + comfortingThì hiện tại
A warm cup of tea comforts me on cold days.
Một tách trà ấm an ủi tôi vào những ngày lạnh.
The nurse is comforting the patient this minute.
Y tá đang an ủi bệnh nhân ngay lúc này.
He has already comforted the worried students.
Anh ấy đã an ủi các học sinh đang lo lắng rồi.
They have been comforting the survivors since the disaster.
Họ đã an ủi những người sống sót kể từ thảm họa.
Thì quá khứ
I comforted my friend after the exam.
Tôi đã an ủi bạn mình sau kỳ thi.
He was comforting his mother when I called.
Anh ấy đang an ủi mẹ khi tôi gọi điện.
The teacher had comforted the student before class ended.
Cô giáo đã an ủi học sinh trước khi buổi học kết thúc.
He had been comforting the child for an hour before she stopped crying.
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ suốt một giờ trước khi nó ngừng khóc.
Thì tương lai
She will comfort the children tonight.
Tối nay cô ấy sẽ an ủi các em nhỏ.
At noon she will be comforting the new patients.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang an ủi các bệnh nhân mới.
By tonight he will have comforted everyone in the family.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã an ủi hết mọi người trong gia đình.
By the time the doctor comes, he will have been comforting her for an hour.
Đến khi bác sĩ đến, anh ấy sẽ đã an ủi cô ấy suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comfort / comforts | Quá khứ đơn S + comforted | Tương lai đơn S + will + comfort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + comforting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + comforting | Tương lai tiếp diễn S + will be + comforting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + comforted | Quá khứ hoàn thành S + had + comforted | Tương lai hoàn thành S + will have + comforted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + comforting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + comforting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + comforting |
Luyện chia comfort qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: comforts.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn comforted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
