Chia động từ combine
All Tenses of the Verb "combine"
Một động từ, mười hai thì. Xem *combine* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
combine · combined · will combineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + combiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + combinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + combiningThì hiện tại
This recipe combines sweet and sour flavours perfectly.
Công thức này kết hợp hương vị ngọt và chua một cách hoàn hảo.
The engineers are combining traditional and modern techniques.
Các kỹ sư đang kết hợp kỹ thuật truyền thống và hiện đại.
The designer has already combined the two colour palettes.
Nhà thiết kế đã kết hợp hai bảng màu lại với nhau rồi.
The lab has been combining different compounds to find a solution.
Phòng thí nghiệm đã kết hợp các hợp chất khác nhau để tìm ra giải pháp.
Thì quá khứ
The director combined two separate films into one feature.
Đạo diễn đã ghép hai bộ phim riêng biệt thành một tác phẩm dài.
The scientists were combining samples when they noticed a reaction.
Các nhà khoa học đang kết hợp mẫu vật thì nhận thấy có phản ứng xảy ra.
The team had combined their findings before presenting to the board.
Nhóm đã tổng hợp kết quả nghiên cứu trước khi trình bày cho hội đồng.
The researchers had been combining data from multiple sources before the breakthrough.
Các nhà nghiên cứu đã kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau trước khi đạt được đột phá.
Thì tương lai
The company will combine its two divisions next quarter.
Công ty sẽ sáp nhập hai bộ phận vào quý tới.
By noon the team will be combining the results from both labs.
Đến trưa nhóm sẽ đang tổng hợp kết quả từ cả hai phòng thí nghiệm.
By the end of the year they will have combined three separate departments.
Đến cuối năm họ sẽ đã sáp nhập ba phòng ban riêng biệt thành một.
By 2030 the lab will have been combining genetic data for over a decade.
Đến năm 2030 phòng thí nghiệm sẽ đã kết hợp dữ liệu di truyền trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + combine / combines | Quá khứ đơn S + combined | Tương lai đơn S + will + combine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + combining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + combining | Tương lai tiếp diễn S + will be + combining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + combined | Quá khứ hoàn thành S + had + combined | Tương lai hoàn thành S + will have + combined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + combining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + combining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + combining |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (combined), không bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (combined).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
