Chia động từ combat
All Tenses of the Verb "combat"
Một động từ, mười hai thì. Xem *combat* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
combat · combated · will combatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + combatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + combatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + combatingThì hiện tại
The city combats crime with better street lighting.
Thành phố chống lại tội phạm bằng cách cải thiện chiếu sáng đường phố.
Volunteers are combating hunger in the affected region.
Tình nguyện viên đang chống lại nạn đói ở khu vực bị ảnh hưởng.
The charity has combated malnutrition in several villages.
Tổ chức từ thiện đã chống lại tình trạng suy dinh dưỡng ở nhiều làng.
The community has been combating deforestation since 2015.
Cộng đồng đã chống lại nạn phá rừng từ năm 2015.
Thì quá khứ
The nurses combated the outbreak with limited supplies.
Các y tá đã chống lại đợt bùng phát dịch với nguồn cung hạn chế.
Rescuers were combating the flood when the dam broke.
Đội cứu hộ đang chống lại lũ lụt thì con đập bị vỡ.
By spring, health workers had already combated the worst of the epidemic.
Đến mùa xuân, nhân viên y tế đã chống lại giai đoạn tồi tệ nhất của dịch bệnh rồi.
The village had been combating locust swarms for weeks before help arrived.
Ngôi làng đã chống lại đàn châu chấu trong nhiều tuần trước khi có sự trợ giúp.
Thì tương lai
The vaccine will combat the spread of the disease.
Vắc-xin sẽ chống lại sự lây lan của dịch bệnh.
By next month, teams will be combating the outbreak in three regions.
Đến tháng tới, các đội sẽ đang chống lại đợt bùng phát dịch ở ba khu vực.
By the decade's end, researchers will have combated several major diseases.
Đến cuối thập kỷ, các nhà nghiên cứu sẽ đã chống lại nhiều căn bệnh lớn.
By next spring, the team will have been combating the wildfire for months.
Đến mùa xuân tới, đội cứu hỏa sẽ đã chống lại đám cháy rừng trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + combat / combats | Quá khứ đơn S + combated | Tương lai đơn S + will + combat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + combating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + combating | Tương lai tiếp diễn S + will be + combating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + combated | Quá khứ hoàn thành S + had + combated | Tương lai hoàn thành S + will have + combated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + combating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + combating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + combating |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (combated).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
