Chia động từ comb
All Tenses of the Verb "comb"
Một động từ, mười hai thì. Xem *comb* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
comb · combed · will combViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + combingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + combedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + combingThì hiện tại
I comb my hair twice a day.
Tôi chải tóc hai lần mỗi ngày.
I am combing my hair before the meeting.
Tôi đang chải tóc trước khi họp.
He has combed his hair for the interview.
Anh ấy đã chải tóc gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
He has been combing his beard carefully every morning.
Anh ấy đã cẩn thận chải râu mỗi buổi sáng từ trước đến nay.
Thì quá khứ
I combed my hair quickly before the photo.
Tôi đã chải tóc nhanh trước khi chụp ảnh.
She was combing her daughter's hair when the doorbell rang.
Cô ấy đang chải tóc cho con gái thì chuông cửa reo.
He had already combed his hair when we arrived.
Anh ấy đã chải tóc xong trước khi chúng tôi đến.
She had been combing her hair for ten minutes when the power went out.
Cô ấy đã chải tóc được mười phút thì mất điện.
Thì tương lai
He will comb his hair neatly for the graduation ceremony.
Anh ấy sẽ chải tóc gọn gàng cho lễ tốt nghiệp.
At this time tomorrow I will be combing my hair for the wedding.
Vào giờ này ngày mai tôi sẽ đang chải tóc để chuẩn bị đám cưới.
She will have combed her hair before the guests arrive.
Cô ấy sẽ chải xong tóc trước khi khách tới.
By the time they leave, she will have been combing her hair for twenty minutes.
Khi họ rời đi, cô ấy sẽ đã chải tóc được hai mươi phút rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comb / combs | Quá khứ đơn S + combed | Tương lai đơn S + will + comb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + combing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + combing | Tương lai tiếp diễn S + will be + combing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + combed | Quá khứ hoàn thành S + had + combed | Tương lai hoàn thành S + will have + combed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + combing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + combing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + combing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (combed), không dùng V1 (comb).
"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → phải dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (combing), không dùng V1.
