Chia động từ colonize
All Tenses of the Verb "colonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem colonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
colonize · colonized · will colonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + colonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + colonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + colonizingThì hiện tại
This plant colonizes bare ground within weeks.
Loài cây này xâm chiếm đất trống chỉ trong vài tuần.
These insects are colonizing the garden right now.
Những con côn trùng này đang xâm chiếm khu vườn ngay bây giờ.
This species has already colonized several islands.
Loài này đã xâm chiếm một số hòn đảo rồi.
Invasive algae have been colonizing the reef since 2015.
Tảo xâm hại đã xâm chiếm rạn san hô từ năm 2015.
Thì quá khứ
The Spanish colonized parts of South America in the 16th century.
Người Tây Ban Nha đã xâm chiếm một phần Nam Mỹ vào thế kỷ 16.
The colonists were colonizing the interior when disease struck.
Những người thực dân đang xâm chiếm vùng nội địa khi dịch bệnh bùng phát.
The nation had colonized several islands before the war ended.
Quốc gia đó đã xâm chiếm một số hòn đảo trước khi chiến tranh kết thúc.
The species had been colonizing the lake for years before it was noticed.
Loài này đã xâm chiếm hồ suốt nhiều năm trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Future missions will colonize distant planets.
Các sứ mệnh tương lai sẽ xâm chiếm những hành tinh xa xôi.
In a decade we will be colonizing new frontiers.
Trong một thập kỷ nữa, chúng ta sẽ đang xâm chiếm những vùng đất mới.
By next century, humans will have colonized nearby moons.
Đến thế kỷ tới, con người sẽ đã xâm chiếm các mặt trăng gần đó.
By 2050 they will have been colonizing the outpost for twenty years.
Đến năm 2050, họ sẽ đã xâm chiếm tiền đồn đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + colonize / colonizes | Quá khứ đơn S + colonized | Tương lai đơn S + will + colonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + colonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + colonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + colonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + colonized | Quá khứ hoàn thành S + had + colonized | Tương lai hoàn thành S + will have + colonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + colonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + colonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + colonizing |
Luyện chia colonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (colonized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

