GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ colonize

All Tenses of the Verb "colonize"

Một động từ, mười hai thì. Xem colonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcolonize
V2 · QUÁ KHỨcolonized
V3 · PHÂN TỪcolonized
V-INGcolonizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

colonize · colonized · will colonize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + colonizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + colonized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + colonizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + colonize / colonizes
Khẳng định:Certain species colonize new habitats quickly.
Phủ định:It doesn't colonize areas with poor soil.
Nghi vấn:Does this species colonize new territory easily?

This plant colonizes bare ground within weeks.

Loài cây này xâm chiếm đất trống chỉ trong vài tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + colonizing
Khẳng định:Scientists are colonizing the research station now.
Phủ định:They aren't colonizing that island this season.
Nghi vấn:Is the species colonizing this region rapidly?

These insects are colonizing the garden right now.

Những con côn trùng này đang xâm chiếm khu vườn ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + colonized
Khẳng định:This bacteria has colonized most of the wound.
Phủ định:The species hasn't colonized the northern coast yet.
Nghi vấn:Have settlers already colonized this coastline?

This species has already colonized several islands.

Loài này đã xâm chiếm một số hòn đảo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + colonizing
Khẳng định:This species has been colonizing the wetlands for years.
Phủ định:They haven't been colonizing the new area much lately.
Nghi vấn:How long has this species been colonizing the lake?

Invasive algae have been colonizing the reef since 2015.

Tảo xâm hại đã xâm chiếm rạn san hô từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + colonized
Khẳng định:European powers colonized much of Africa in the 1800s.
Phủ định:That empire didn't colonize the entire region.
Nghi vấn:Did settlers colonize the coast in that century?

The Spanish colonized parts of South America in the 16th century.

Người Tây Ban Nha đã xâm chiếm một phần Nam Mỹ vào thế kỷ 16.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + colonizing
Khẳng định:The empire was colonizing new lands when the war began.
Phủ định:They weren't colonizing that region at the time.
Nghi vấn:Was the settlement colonizing the valley in that era?

The colonists were colonizing the interior when disease struck.

Những người thực dân đang xâm chiếm vùng nội địa khi dịch bệnh bùng phát.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + colonized
Khẳng định:The empire had colonized the region before the treaty was signed.
Phủ định:They hadn't colonized the interior before the rebellion.
Nghi vấn:Had the power colonized the territory before independence?

The nation had colonized several islands before the war ended.

Quốc gia đó đã xâm chiếm một số hòn đảo trước khi chiến tranh kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + colonizing
Khẳng định:The empire had been colonizing the coast for decades before it withdrew.
Phủ định:They hadn't been colonizing that area long before it was abandoned.
Nghi vấn:Had the settlers been colonizing the valley before the uprising?

The species had been colonizing the lake for years before it was noticed.

Loài này đã xâm chiếm hồ suốt nhiều năm trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + colonize
Khẳng định:Humans will colonize Mars within this century.
Phủ định:This species won't colonize colder regions easily.
Nghi vấn:Will scientists colonize the moon soon?

Future missions will colonize distant planets.

Các sứ mệnh tương lai sẽ xâm chiếm những hành tinh xa xôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + colonizing
Khẳng định:By 2050 humans will be colonizing other planets.
Phủ định:This species won't be colonizing the area by then.
Nghi vấn:Will researchers be colonizing that region by next year?

In a decade we will be colonizing new frontiers.

Trong một thập kỷ nữa, chúng ta sẽ đang xâm chiếm những vùng đất mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + colonized
Khẳng định:By 2060 humans will have colonized several planets.
Phủ định:The species won't have colonized this region by then.
Nghi vấn:Will explorers have colonized the area by next century?

By next century, humans will have colonized nearby moons.

Đến thế kỷ tới, con người sẽ đã xâm chiếm các mặt trăng gần đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + colonizing
Khẳng định:By 2070 humans will have been colonizing space for decades.
Phủ định:This species won't have been colonizing the lake long by then.
Nghi vấn:Will settlers have been colonizing the region for years by 2050?

By 2050 they will have been colonizing the outpost for twenty years.

Đến năm 2050, họ sẽ đã xâm chiếm tiền đồn đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + colonize / colonizes
Quá khứ đơn
S + colonized
Tương lai đơn
S + will + colonize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + colonizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + colonizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + colonizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + colonized
Quá khứ hoàn thành
S + had + colonized
Tương lai hoàn thành
S + will have + colonized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + colonizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + colonizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + colonizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia colonize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have colonize the region.They have colonized the region.

Sau have/has phải dùng V3 (colonized), không dùng nguyên mẫu.

Spain colonize South America in the 16th century.Spain colonized South America in the 16th century.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

They will colonize when they will have resources.They will colonize when they have resources.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#colonize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS