Chia động từ collude
All Tenses of the Verb "collude"
Một động từ, mười hai thì. Xem *collude* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
collude · colluded · will colludeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + colludingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + colludedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + colludingThì hiện tại
Some officials collude with smugglers for a share of the profit.
Một vài quan chức thông đồng với bọn buôn lậu để lấy phần lợi nhuận.
Investigators suspect the traders are colluding right now.
Các nhà điều tra nghi ngờ các nhà giao dịch đang thông đồng ngay lúc này.
Regulators say the airlines have colluded on ticket prices.
Cơ quan quản lý cho rằng các hãng hàng không đã thông đồng để định giá vé.
Analysts believe the cartel has been colluding since last year.
Các nhà phân tích tin rằng liên minh độc quyền đã thông đồng từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The executives colluded to hide the losses last year.
Các giám đốc điều hành đã thông đồng để giấu khoản lỗ năm ngoái.
The rivals were colluding while the market crashed.
Các đối thủ đang thông đồng khi thị trường sụp đổ.
The report showed the banks had colluded for years.
Báo cáo cho thấy các ngân hàng đã thông đồng suốt nhiều năm.
The agency found they had been colluding since 2015.
Cơ quan chức năng phát hiện họ đã thông đồng từ năm 2015.
Thì tương lai
Experts fear the suppliers will collude next quarter.
Chuyên gia lo ngại các nhà cung cấp sẽ thông đồng vào quý tới.
Regulators fear the banks will be colluding again by year end.
Cơ quan quản lý lo ngại các ngân hàng sẽ đang thông đồng trở lại vào cuối năm.
By 2027 the cartel will have colluded on countless contracts.
Đến năm 2027 liên minh độc quyền sẽ đã thông đồng trong vô số hợp đồng.
By the trial date, they will have been colluding since 2018.
Đến ngày xét xử, họ sẽ đã thông đồng từ năm 2018.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collude / colludes | Quá khứ đơn S + colluded | Tương lai đơn S + will + collude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + colluding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + colluding | Tương lai tiếp diễn S + will be + colluding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + colluded | Quá khứ hoàn thành S + had + colluded | Tương lai hoàn thành S + will have + colluded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + colluding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + colluding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + colluding |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số nhiều (the firms) không thêm -s cho động từ.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
